Chuyển đổi hải lý Anh thành terameter
Nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý Anh [NM (UK)] thành terameter [Tm]. Chuyển đổi ngược: Chuyển đổi terameter thành hải lý Anh.
1 NM (UK) = 1.853184e-09 Tm. Để chuyển đổi hải lý Anh sang terameter, nhân giá trị với 1.853184e-09; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 Tm = 539611824.838 NM (UK)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Đổi Hải Lý Anh thành Terameter: Tra cứu nhanh
- 1 NM (UK) = 1.853184e-09 Tm
- 1 Tm = 539611824.838 NM (UK)
- 10 NM (UK) = 1.853184e-08 Tm
- 100 NM (UK) = 1.853184e-07 Tm
Cách chuyển đổi Hải Lý Anh thành Terameter
1 NM (UK) = 1.853184e-09 Tm
Ví dụ: chuyển đổi 15 NM (UK) thành Tm:
15 NM (UK) = 15 × 1.853184e-09 Tm = 2.779776e-08 Tm
Bảng chuyển đổi Hải Lý Anh thành Terameter
| hải lý Anh | terameter |
|---|---|
| 1 NM (UK) | 1.853184e-09 Tm |
| 2 NM (UK) | 3.706368e-09 Tm |
| 3 NM (UK) | 5.559552e-09 Tm |
| 5 NM (UK) | 9.26592e-09 Tm |
| 10 NM (UK) | 1.853184e-08 Tm |
| 20 NM (UK) | 3.706368e-08 Tm |
| 50 NM (UK) | 9.26592e-08 Tm |
| 100 NM (UK) | 1.853184e-07 Tm |
| 500 NM (UK) | 9.26592e-07 Tm |
| 1000 NM (UK) | 1.853184e-06 Tm |
Hải Lý Anh: Định nghĩa và cách dùng
Hải lý Anh, hay hải lý Admiralty, được định nghĩa là 6.080 feet.
Lịch sử và nguồn gốc
Hải lý Admiralty của Anh đã định nghĩa hải lý của nó là một phần nghìn của hải lý hoàng gia. Năm 1970, Vương quốc Anh đã chấp nhận hải lý quốc tế là 1.852 mét.
Ứng dụng hiện nay
Hải lý Anh là một đơn vị không còn sử dụng nữa.
Terameter: Định nghĩa và cách dùng
Một teramét là đơn vị chiều dài trong hệ mét bằng 10^12 mét.
Lịch sử và nguồn gốc
Tiền tố "tera-" cho 10^12 đã được Cơ quan Tiêu chuẩn Quốc tế (CGPM) chấp nhận vào năm 1960.
Ứng dụng hiện nay
Teramét được sử dụng để đo khoảng cách trong hệ mặt trời của chúng ta, chẳng hạn như khoảng cách của các hành tinh bên ngoài từ Mặt Trời.
Đổi Hải Lý Anh thành Terameter: Câu hỏi thường gặp
1 hải lý Anh bằng bao nhiêu terameter?
1 hải lý Anh (NM (UK)) = 1.853184e-09 terameter (Tm).
Làm thế nào để chuyển đổi hải lý Anh sang terameter?
Nhân giá trị hải lý Anh với 1.853184e-09. Ví dụ: 25 NM (UK) × 1.853184e-09 = 4.63296e-08 Tm.
10 hải lý Anh bằng bao nhiêu terameter?
10 NM (UK) = 1.853184e-08 Tm.
Đơn vị nào lớn hơn, hải lý Anh hay terameter?
terameter là đơn vị lớn hơn: 1 NM (UK) chỉ bằng 1.853184e-09 Tm.