Chuyển đổi hải lý Anh thành ell
sang các hải lý Anh [NM (UK)] thành ell [ell], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi ell thành hải lý Anh.
1 NM (UK) = 1621.33333333 ell. Để chuyển đổi hải lý Anh sang ell, nhân giá trị với 1621.33333333; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 ell = 0.000616776315789 NM (UK)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 NM (UK) = 1621.33333333 ell
- 1 ell = 0.000616776315789 NM (UK)
- 10 NM (UK) = 16213.3333333 ell
- 100 NM (UK) = 162133.333333 ell
đơn vị khác. Hải Lý Anh thành Ell
1 NM (UK) = 1621.33333333333 ell
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 NM (UK) thành ell:
15 NM (UK) = 15 × 1621.33333333333 ell = 24320 ell
Hải Lý Anh thành Ell đơn vị cơ sở
| hải lý Anh | ell |
|---|---|
| 1 NM (UK) | 1621.33333333 ell |
| 2 NM (UK) | 3242.66666667 ell |
| 3 NM (UK) | 4864 ell |
| 5 NM (UK) | 8106.66666667 ell |
| 10 NM (UK) | 16213.3333333 ell |
| 20 NM (UK) | 32426.6666667 ell |
| 50 NM (UK) | 81066.6666667 ell |
| 100 NM (UK) | 162133.333333 ell |
| 500 NM (UK) | 810666.666667 ell |
| 1000 NM (UK) | 1621333.33333 ell |
Hải Lý Anh
Hải lý Anh, hay hải lý Admiralty, được định nghĩa là 6.080 feet.
công thức là
Hải lý Admiralty của Anh đã định nghĩa hải lý của nó là một phần nghìn của hải lý hoàng gia. Năm 1970, Vương quốc Anh đã chấp nhận hải lý quốc tế là 1.852 mét.
Bảng chuyển đổi
Hải lý Anh là một đơn vị không còn sử dụng nữa.
Ell
Ell là một đơn vị chiều dài cũ, ban đầu được sử dụng để đo vải. Chiều dài của nó thay đổi ở các quốc gia khác nhau, nhưng thường khoảng 45 inch.
công thức là
Từ 'ell' xuất phát từ tiếng Latin 'ulna', có nghĩa là 'cẳng tay', vì đơn vị này ban đầu dựa trên chiều dài của cẳng tay.
Bảng chuyển đổi
Ell không còn được sử dụng nữa.
Câu hỏi thường gặp
1 hải lý Anh bằng bao nhiêu ell?
1 hải lý Anh (NM (UK)) = 1621.33333333 ell (ell).
Làm thế nào để chuyển đổi hải lý Anh sang ell?
Nhân giá trị hải lý Anh với 1621.33333333. Ví dụ: 25 NM (UK) × 1621.33333333 = 40533.3333333 ell.
10 hải lý Anh bằng bao nhiêu ell?
10 NM (UK) = 16213.3333333 ell.
Đơn vị nào lớn hơn, hải lý Anh hay ell?
hải lý Anh là đơn vị lớn hơn: 1 NM (UK) = 1621.33333333 ell.