Chuyển đổi bước chân thành dặm

sang các bước chân [ft] thành dặm [mi, mi(Int)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi dặm thành bước chân.

1 ft = 0.000189393939394 mi, mi(Int). Để chuyển đổi bước chân sang dặm, nhân giá trị với 0.000189393939394; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 mi, mi(Int) = 5280 ft). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 ft = 0.000189393939394 mi, mi(Int)
  • 1 mi, mi(Int) = 5280 ft
  • 10 ft = 0.00189393939394 mi, mi(Int)
  • 100 ft = 0.0189393939394 mi, mi(Int)



đơn vị khác. Bước Chân thành Dặm

1 ft = 0.000189393939393939 mi, mi(Int)

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 ft thành mi, mi(Int):
15 ft = 15 × 0.000189393939393939 mi, mi(Int) = 0.00284090909090909 mi, mi(Int)


Bước Chân thành Dặm đơn vị cơ sở

bước chân dặm
1 ft 0.000189393939394 mi, mi(Int)
2 ft 0.000378787878788 mi, mi(Int)
3 ft 0.000568181818182 mi, mi(Int)
5 ft 0.00094696969697 mi, mi(Int)
10 ft 0.00189393939394 mi, mi(Int)
20 ft 0.00378787878788 mi, mi(Int)
50 ft 0.0094696969697 mi, mi(Int)
100 ft 0.0189393939394 mi, mi(Int)
500 ft 0.094696969697 mi, mi(Int)
1000 ft 0.189393939394 mi, mi(Int)

Bước Chân

Một bước chân là đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Anh và Mỹ. Một bước chân được định nghĩa chính xác là 0.3048 mét vào năm 1959. Một bước chân chứa 12 inch, và một yard gồm ba bước chân.

công thức là

Bước chân đã được sử dụng như một đơn vị đo trong nhiều nền văn hóa khác nhau, bao gồm Hy Lạp cổ đại và La Mã, và chiều dài đã thay đổi từ quốc gia này sang quốc gia khác và thậm chí từ thành phố này sang thành phố khác. Tên gọi được cho là dựa trên chiều dài trung bình của bàn chân của một người đàn ông.

Bảng chuyển đổi

Bước chân là đơn vị đo chiều dài chính ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada cho nhiều ứng dụng hàng ngày. Ở Hoa Kỳ, feet và inches thường được sử dụng để đo chiều cao, khoảng cách ngắn hơn, chiều dài cánh đồng (đôi khi dưới dạng yard), v.v.


Dặm

Một dặm là đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Anh và Mỹ tiêu chuẩn. Dặm quốc tế được định nghĩa chính xác là 1.609,344 mét.

công thức là

Từ "dặm" xuất phát từ tiếng Latin "mille passus," có nghĩa là "nghìn bước." Dặm La Mã đã lan rộng khắp đế chế của họ. Dặm theo luật của Anh được thiết lập bởi một đạo luật của Quốc hội vào năm 1592.

Bảng chuyển đổi

Dặm được sử dụng để đo khoảng cách trên đường ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh. Nó cũng được sử dụng trong đua ngựa.


Câu hỏi thường gặp

1 bước chân bằng bao nhiêu dặm?

1 bước chân (ft) = 0.000189393939394 dặm (mi, mi(Int)).

Làm thế nào để chuyển đổi bước chân sang dặm?

Nhân giá trị bước chân với 0.000189393939394. Ví dụ: 25 ft × 0.000189393939394 = 0.00473484848485 mi, mi(Int).

10 bước chân bằng bao nhiêu dặm?

10 ft = 0.00189393939394 mi, mi(Int).

Đơn vị nào lớn hơn, bước chân hay dặm?

dặm là đơn vị lớn hơn: 1 ft chỉ bằng 0.000189393939394 mi, mi(Int).



Chuyển đổi bước chân Thành Phổ biến Chiều dài Chuyển đổi