Chuyển đổi met thành dặm
sang các met [m] thành dặm [mi, mi(Int)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi dặm thành met.
1 m = 0.000621371192237 mi, mi(Int). Để chuyển đổi met sang dặm, nhân giá trị với 0.000621371192237; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 mi, mi(Int) = 1609.344 m). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 m = 0.000621371192237 mi, mi(Int)
- 1 mi, mi(Int) = 1609.344 m
- 10 m = 0.00621371192237 mi, mi(Int)
- 100 m = 0.0621371192237 mi, mi(Int)
đơn vị khác. Met thành Dặm
1 m = 0.000621371192237334 mi, mi(Int)
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 m thành mi, mi(Int):
15 m = 15 × 0.000621371192237334 mi, mi(Int) = 0.00932056788356001 mi, mi(Int)
Met thành Dặm đơn vị cơ sở
| met | dặm |
|---|---|
| 1 m | 0.000621371192237 mi, mi(Int) |
| 2 m | 0.00124274238447 mi, mi(Int) |
| 3 m | 0.00186411357671 mi, mi(Int) |
| 5 m | 0.00310685596119 mi, mi(Int) |
| 10 m | 0.00621371192237 mi, mi(Int) |
| 20 m | 0.0124274238447 mi, mi(Int) |
| 50 m | 0.0310685596119 mi, mi(Int) |
| 100 m | 0.0621371192237 mi, mi(Int) |
| 500 m | 0.310685596119 mi, mi(Int) |
| 1000 m | 0.621371192237 mi, mi(Int) |
Met
Met là đơn vị cơ sở của chiều dài trong Hệ đo lường Quốc tế (SI). Nó là độ dài của quãng đường ánh sáng đi qua trong chân không trong 1/299.792.458 giây.
công thức là
Met ban đầu được định nghĩa vào năm 1793 là một phần mười triệu của khoảng cách từ xích đạo đến Bắc Cực. Điều này đã thay đổi vào năm 1889, khi mẫu chuẩn quốc tế của mét được thiết lập là chiều dài của một thanh mẫu mét, làm bằng hợp kim của bạch kim và iridi. Vào năm 1960, mét được định nghĩa lại dựa trên một số bước sóng của một dòng phát xạ của krypton-86.
Bảng chuyển đổi
Met được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới trong nhiều lĩnh vực như khoa học, kỹ thuật và thương mại. Hoa Kỳ là một trong số ít quốc gia mà mét không được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày và thương mại.
Dặm
Một dặm là đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Anh và Mỹ tiêu chuẩn. Dặm quốc tế được định nghĩa chính xác là 1.609,344 mét.
công thức là
Từ "dặm" xuất phát từ tiếng Latin "mille passus," có nghĩa là "nghìn bước." Dặm La Mã đã lan rộng khắp đế chế của họ. Dặm theo luật của Anh được thiết lập bởi một đạo luật của Quốc hội vào năm 1592.
Bảng chuyển đổi
Dặm được sử dụng để đo khoảng cách trên đường ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh. Nó cũng được sử dụng trong đua ngựa.
Câu hỏi thường gặp
1 met bằng bao nhiêu dặm?
1 met (m) = 0.000621371192237 dặm (mi, mi(Int)).
Làm thế nào để chuyển đổi met sang dặm?
Nhân giá trị met với 0.000621371192237. Ví dụ: 25 m × 0.000621371192237 = 0.0155342798059 mi, mi(Int).
10 met bằng bao nhiêu dặm?
10 m = 0.00621371192237 mi, mi(Int).
Đơn vị nào lớn hơn, met hay dặm?
dặm là đơn vị lớn hơn: 1 m chỉ bằng 0.000621371192237 mi, mi(Int).