Chuyển đổi hải lý Anh thành fathom (US survey)

sang các hải lý Anh [NM (UK)] thành fathom (US survey) [fath (US)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi fathom (US survey) thành hải lý Anh.

1 NM (UK) = 1013.33130667 fath (US). Để chuyển đổi hải lý Anh sang fathom (US survey), nhân giá trị với 1013.33130667; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 fath (US) = 0.000986844078947 NM (UK)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 NM (UK) = 1013.33130667 fath (US)
  • 1 fath (US) = 0.000986844078947 NM (UK)
  • 10 NM (UK) = 10133.3130667 fath (US)
  • 100 NM (UK) = 101333.130667 fath (US)



đơn vị khác. Hải Lý Anh thành Fathom (Us Survey)

1 NM (UK) = 1013.33130667072 fath (US)

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 NM (UK) thành fath (US):
15 NM (UK) = 15 × 1013.33130667072 fath (US) = 15199.9696000608 fath (US)


Hải Lý Anh thành Fathom (Us Survey) đơn vị cơ sở

hải lý Anh fathom (US survey)
1 NM (UK) 1013.33130667 fath (US)
2 NM (UK) 2026.66261334 fath (US)
3 NM (UK) 3039.99392001 fath (US)
5 NM (UK) 5066.65653335 fath (US)
10 NM (UK) 10133.3130667 fath (US)
20 NM (UK) 20266.6261334 fath (US)
50 NM (UK) 50666.5653335 fath (US)
100 NM (UK) 101333.130667 fath (US)
500 NM (UK) 506665.653335 fath (US)
1000 NM (UK) 1013331.30667 fath (US)

Hải Lý Anh

Hải lý Anh, hay hải lý Admiralty, được định nghĩa là 6.080 feet.

công thức là

Hải lý Admiralty của Anh đã định nghĩa hải lý của nó là một phần nghìn của hải lý hoàng gia. Năm 1970, Vương quốc Anh đã chấp nhận hải lý quốc tế là 1.852 mét.

Bảng chuyển đổi

Hải lý Anh là một đơn vị không còn sử dụng nữa.


Fathom (Us Survey)

Một fathom khảo sát của Hoa Kỳ là một đơn vị chiều dài bằng 6 feet khảo sát của Hoa Kỳ.

công thức là

Fathom khảo sát của Hoa Kỳ dựa trên foot khảo sát của Hoa Kỳ, vốn khác chút ít so với foot quốc tế. Việc sử dụng các đơn vị khảo sát đã chính thức bị loại bỏ vào năm 2022.

Bảng chuyển đổi

Fathom khảo sát của Hoa Kỳ đã được sử dụng trong khảo sát ở Hoa Kỳ.


Câu hỏi thường gặp

1 hải lý Anh bằng bao nhiêu fathom (US survey)?

1 hải lý Anh (NM (UK)) = 1013.33130667 fathom (US survey) (fath (US)).

Làm thế nào để chuyển đổi hải lý Anh sang fathom (US survey)?

Nhân giá trị hải lý Anh với 1013.33130667. Ví dụ: 25 NM (UK) × 1013.33130667 = 25333.2826668 fath (US).

10 hải lý Anh bằng bao nhiêu fathom (US survey)?

10 NM (UK) = 10133.3130667 fath (US).

Đơn vị nào lớn hơn, hải lý Anh hay fathom (US survey)?

hải lý Anh là đơn vị lớn hơn: 1 NM (UK) = 1013.33130667 fath (US).



Chuyển đổi hải lý Anh Thành Phổ biến Chiều dài Chuyển đổi