Chuyển đổi hải lý Anh thành dây đo (khảo sát Mỹ)
sang các hải lý Anh [NM (UK)] thành dây đo (khảo sát Mỹ) [rd (Mỹ)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi dây đo (khảo sát Mỹ) thành hải lý Anh.
1 NM (UK) = 368.484111517 rd (Mỹ). Để chuyển đổi hải lý Anh sang dây đo (khảo sát Mỹ), nhân giá trị với 368.484111517; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 rd (Mỹ) = 0.00271382121711 NM (UK)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 NM (UK) = 368.484111517 rd (Mỹ)
- 1 rd (Mỹ) = 0.00271382121711 NM (UK)
- 10 NM (UK) = 3684.84111517 rd (Mỹ)
- 100 NM (UK) = 36848.4111517 rd (Mỹ)
đơn vị khác. Hải Lý Anh thành Dây Đo (Khảo Sát Mỹ)
1 NM (UK) = 368.484111516625 rd (Mỹ)
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 NM (UK) thành rd (Mỹ):
15 NM (UK) = 15 × 368.484111516625 rd (Mỹ) = 5527.26167274938 rd (Mỹ)
Hải Lý Anh thành Dây Đo (Khảo Sát Mỹ) đơn vị cơ sở
| hải lý Anh | dây đo (khảo sát Mỹ) |
|---|---|
| 1 NM (UK) | 368.484111517 rd (Mỹ) |
| 2 NM (UK) | 736.968223033 rd (Mỹ) |
| 3 NM (UK) | 1105.45233455 rd (Mỹ) |
| 5 NM (UK) | 1842.42055758 rd (Mỹ) |
| 10 NM (UK) | 3684.84111517 rd (Mỹ) |
| 20 NM (UK) | 7369.68223033 rd (Mỹ) |
| 50 NM (UK) | 18424.2055758 rd (Mỹ) |
| 100 NM (UK) | 36848.4111517 rd (Mỹ) |
| 500 NM (UK) | 184242.055758 rd (Mỹ) |
| 1000 NM (UK) | 368484.111517 rd (Mỹ) |
Hải Lý Anh
Hải lý Anh, hay hải lý Admiralty, được định nghĩa là 6.080 feet.
công thức là
Hải lý Admiralty của Anh đã định nghĩa hải lý của nó là một phần nghìn của hải lý hoàng gia. Năm 1970, Vương quốc Anh đã chấp nhận hải lý quốc tế là 1.852 mét.
Bảng chuyển đổi
Hải lý Anh là một đơn vị không còn sử dụng nữa.
Dây Đo (Khảo Sát Mỹ)
Dây đo khảo sát của Hoa Kỳ là đơn vị chiều dài bằng 16,5 bộ khảo sát của Hoa Kỳ.
công thức là
Dây đo khảo sát của Hoa Kỳ dựa trên bộ khảo sát của Hoa Kỳ, vốn có phần khác biệt so với bộ của quốc tế. Việc sử dụng các đơn vị khảo sát đã chính thức bị loại bỏ vào năm 2022.
Bảng chuyển đổi
Dây đo khảo sát của Hoa Kỳ đã được sử dụng để đo đạc đất đai tại Hoa Kỳ.
Câu hỏi thường gặp
1 hải lý Anh bằng bao nhiêu dây đo (khảo sát Mỹ)?
1 hải lý Anh (NM (UK)) = 368.484111517 dây đo (khảo sát Mỹ) (rd (Mỹ)).
Làm thế nào để chuyển đổi hải lý Anh sang dây đo (khảo sát Mỹ)?
Nhân giá trị hải lý Anh với 368.484111517. Ví dụ: 25 NM (UK) × 368.484111517 = 9212.10278792 rd (Mỹ).
10 hải lý Anh bằng bao nhiêu dây đo (khảo sát Mỹ)?
10 NM (UK) = 3684.84111517 rd (Mỹ).
Đơn vị nào lớn hơn, hải lý Anh hay dây đo (khảo sát Mỹ)?
hải lý Anh là đơn vị lớn hơn: 1 NM (UK) = 368.484111517 rd (Mỹ).