Chuyển đổi hải lý Anh thành cột
sang các hải lý Anh [NM (UK)] thành cột [cột], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi cột thành hải lý Anh.
1 NM (UK) = 368.484848485 cột. Để chuyển đổi hải lý Anh sang cột, nhân giá trị với 368.484848485; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 cột = 0.00271381578947 NM (UK)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 NM (UK) = 368.484848485 cột
- 1 cột = 0.00271381578947 NM (UK)
- 10 NM (UK) = 3684.84848485 cột
- 100 NM (UK) = 36848.4848485 cột
đơn vị khác. Hải Lý Anh thành Cột
1 NM (UK) = 368.484848484848 cột
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 NM (UK) thành cột:
15 NM (UK) = 15 × 368.484848484848 cột = 5527.27272727273 cột
Hải Lý Anh thành Cột đơn vị cơ sở
| hải lý Anh | cột |
|---|---|
| 1 NM (UK) | 368.484848485 cột |
| 2 NM (UK) | 736.96969697 cột |
| 3 NM (UK) | 1105.45454545 cột |
| 5 NM (UK) | 1842.42424242 cột |
| 10 NM (UK) | 3684.84848485 cột |
| 20 NM (UK) | 7369.6969697 cột |
| 50 NM (UK) | 18424.2424242 cột |
| 100 NM (UK) | 36848.4848485 cột |
| 500 NM (UK) | 184242.424242 cột |
| 1000 NM (UK) | 368484.848485 cột |
Hải Lý Anh
Hải lý Anh, hay hải lý Admiralty, được định nghĩa là 6.080 feet.
công thức là
Hải lý Admiralty của Anh đã định nghĩa hải lý của nó là một phần nghìn của hải lý hoàng gia. Năm 1970, Vương quốc Anh đã chấp nhận hải lý quốc tế là 1.852 mét.
Bảng chuyển đổi
Hải lý Anh là một đơn vị không còn sử dụng nữa.
Cột
Một cột là đơn vị chiều dài bằng một cây gậy hoặc cây chốt, dài 16,5 feet.
công thức là
Thuật ngữ "cột" như một đơn vị chiều dài bắt nguồn từ việc sử dụng một cây cột vật lý có độ dài nhất định để đo đất đai.
Bảng chuyển đổi
Cột là một đơn vị đo lường cổ xưa.
Câu hỏi thường gặp
1 hải lý Anh bằng bao nhiêu cột?
1 hải lý Anh (NM (UK)) = 368.484848485 cột (cột).
Làm thế nào để chuyển đổi hải lý Anh sang cột?
Nhân giá trị hải lý Anh với 368.484848485. Ví dụ: 25 NM (UK) × 368.484848485 = 9212.12121212 cột.
10 hải lý Anh bằng bao nhiêu cột?
10 NM (UK) = 3684.84848485 cột.
Đơn vị nào lớn hơn, hải lý Anh hay cột?
hải lý Anh là đơn vị lớn hơn: 1 NM (UK) = 368.484848485 cột.