Chuyển đổi dặm (pháp lý) thành dặm
sang các dặm (pháp lý) [mi (Mỹ)] thành dặm [lea], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi dặm thành dặm (pháp lý).
1 mi (Mỹ) = 0.333334000001 lea. Để chuyển đổi dặm (pháp lý) sang dặm, nhân giá trị với 0.333334000001; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 lea = 2.999994 mi (Mỹ)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 mi (Mỹ) = 0.333334000001 lea
- 1 lea = 2.999994 mi (Mỹ)
- 10 mi (Mỹ) = 3.33334000001 lea
- 100 mi (Mỹ) = 33.3334000001 lea
đơn vị khác. Dặm (Pháp Lý) thành Dặm
1 mi (Mỹ) = 0.333334000001326 lea
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 mi (Mỹ) thành lea:
15 mi (Mỹ) = 15 × 0.333334000001326 lea = 5.00001000001988 lea
Dặm (Pháp Lý) thành Dặm đơn vị cơ sở
| dặm (pháp lý) | dặm |
|---|---|
| 1 mi (Mỹ) | 0.333334000001 lea |
| 2 mi (Mỹ) | 0.666668000003 lea |
| 3 mi (Mỹ) | 1.000002 lea |
| 5 mi (Mỹ) | 1.66667000001 lea |
| 10 mi (Mỹ) | 3.33334000001 lea |
| 20 mi (Mỹ) | 6.66668000003 lea |
| 50 mi (Mỹ) | 16.6667000001 lea |
| 100 mi (Mỹ) | 33.3334000001 lea |
| 500 mi (Mỹ) | 166.667000001 lea |
| 1000 mi (Mỹ) | 333.334000001 lea |
Dặm (Pháp Lý)
Một dặm pháp lý là đơn vị chiều dài bằng 5.280 feet.
công thức là
Dặm pháp lý được định nghĩa bởi một đạo luật của Quốc hội Anh vào năm 1592 trong triều đại của Nữ hoàng Elizabeth I.
Bảng chuyển đổi
Dặm pháp lý là đơn vị tiêu chuẩn để đo khoảng cách đường bộ ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh.
Dặm
Một dặm là đơn vị đo chiều dài phổ biến ở châu Âu và Mỹ Latinh, nhưng hiện không còn là đơn vị chính thức của quốc gia nào. Nó là khoảng cách mà một người có thể đi bộ trong một giờ.
công thức là
Chiều dài của dặm thay đổi theo từng quốc gia và thậm chí trong cùng một quốc gia theo thời gian. Định nghĩa phổ biến nhất là ba dặm.
Bảng chuyển đổi
Dặm không còn được sử dụng phổ biến nữa nhưng vẫn xuất hiện trong các văn bản lịch sử và văn học.
Câu hỏi thường gặp
1 dặm (pháp lý) bằng bao nhiêu dặm?
1 dặm (pháp lý) (mi (Mỹ)) = 0.333334000001 dặm (lea).
Làm thế nào để chuyển đổi dặm (pháp lý) sang dặm?
Nhân giá trị dặm (pháp lý) với 0.333334000001. Ví dụ: 25 mi (Mỹ) × 0.333334000001 = 8.33335000003 lea.
10 dặm (pháp lý) bằng bao nhiêu dặm?
10 mi (Mỹ) = 3.33334000001 lea.
Đơn vị nào lớn hơn, dặm (pháp lý) hay dặm?
dặm là đơn vị lớn hơn: 1 mi (Mỹ) chỉ bằng 0.333334000001 lea.