Chuyển đổi foot (US survey) thành dặm

Nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot (US survey) [ft (US)] thành dặm [mi, mi(Int)]. Chuyển đổi ngược: Chuyển đổi dặm thành foot (US survey).

1 ft (US) = 0.000189394318182 mi, mi(Int). Để chuyển đổi foot (US survey) sang dặm, nhân giá trị với 0.000189394318182; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 mi, mi(Int) = 5279.98944002 ft (US)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Đổi Foot (Us Survey) thành Dặm: Tra cứu nhanh

  • 1 ft (US) = 0.000189394318182 mi, mi(Int)
  • 1 mi, mi(Int) = 5279.98944002 ft (US)
  • 10 ft (US) = 0.00189394318182 mi, mi(Int)
  • 100 ft (US) = 0.0189394318182 mi, mi(Int)



Cách chuyển đổi Foot (Us Survey) thành Dặm

1 ft (US) = 0.000189394318181818 mi, mi(Int)

Ví dụ: chuyển đổi 15 ft (US) thành mi, mi(Int):
15 ft (US) = 15 × 0.000189394318181818 mi, mi(Int) = 0.00284091477272727 mi, mi(Int)


Bảng chuyển đổi Foot (Us Survey) thành Dặm

foot (US survey) dặm
1 ft (US) 0.000189394318182 mi, mi(Int)
2 ft (US) 0.000378788636364 mi, mi(Int)
3 ft (US) 0.000568182954545 mi, mi(Int)
5 ft (US) 0.000946971590909 mi, mi(Int)
10 ft (US) 0.00189394318182 mi, mi(Int)
20 ft (US) 0.00378788636364 mi, mi(Int)
50 ft (US) 0.00946971590909 mi, mi(Int)
100 ft (US) 0.0189394318182 mi, mi(Int)
500 ft (US) 0.0946971590909 mi, mi(Int)
1000 ft (US) 0.189394318182 mi, mi(Int)

Foot (Us Survey): Định nghĩa và cách dùng

Bước chân khảo sát của Hoa Kỳ là một đơn vị chiều dài được định nghĩa chính xác là 1200/3937 mét.

Lịch sử và nguồn gốc

Bước chân khảo sát của Hoa Kỳ đã được sử dụng để đo đạc đất đai ở Hoa Kỳ trong phần lớn thế kỷ 20. Việc sử dụng nó đã chính thức bị loại bỏ vào năm 2022 để phù hợp với chân quốc tế.

Ứng dụng hiện nay

Bước chân khảo sát của Hoa Kỳ hiện là một đơn vị đã lỗi thời.


Dặm: Định nghĩa và cách dùng

Một dặm là đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Anh và Mỹ tiêu chuẩn. Dặm quốc tế được định nghĩa chính xác là 1.609,344 mét.

Lịch sử và nguồn gốc

Từ "dặm" xuất phát từ tiếng Latin "mille passus," có nghĩa là "nghìn bước." Dặm La Mã đã lan rộng khắp đế chế của họ. Dặm theo luật của Anh được thiết lập bởi một đạo luật của Quốc hội vào năm 1592.

Ứng dụng hiện nay

Dặm được sử dụng để đo khoảng cách trên đường ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh. Nó cũng được sử dụng trong đua ngựa.


Đổi Foot (Us Survey) thành Dặm: Câu hỏi thường gặp

1 foot (US survey) bằng bao nhiêu dặm?

1 foot (US survey) (ft (US)) = 0.000189394318182 dặm (mi, mi(Int)).

Làm thế nào để chuyển đổi foot (US survey) sang dặm?

Nhân giá trị foot (US survey) với 0.000189394318182. Ví dụ: 25 ft (US) × 0.000189394318182 = 0.00473485795455 mi, mi(Int).

10 foot (US survey) bằng bao nhiêu dặm?

10 ft (US) = 0.00189394318182 mi, mi(Int).

Đơn vị nào lớn hơn, foot (US survey) hay dặm?

dặm là đơn vị lớn hơn: 1 ft (US) chỉ bằng 0.000189394318182 mi, mi(Int).



Chuyển đổi foot (US survey) thành các đơn vị Chiều dài khác