Chuyển đổi chiều rộng bàn tay thành hải lý hàng hải (Anh)
sang các chiều rộng bàn tay [chiều rộng bàn tay] thành hải lý hàng hải (Anh) [NL (UK)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi hải lý hàng hải (Anh) thành chiều rộng bàn tay.
1 chiều rộng bàn tay = 1.37061403509e-05 NL (UK). Để chuyển đổi chiều rộng bàn tay sang hải lý hàng hải (Anh), nhân giá trị với 1.37061403509e-05; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 NL (UK) = 72960 chiều rộng bàn tay). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 chiều rộng bàn tay = 1.37061403509e-05 NL (UK)
- 1 NL (UK) = 72960 chiều rộng bàn tay
- 10 chiều rộng bàn tay = 0.000137061403509 NL (UK)
- 100 chiều rộng bàn tay = 0.00137061403509 NL (UK)
đơn vị khác. Chiều Rộng Bàn Tay thành Hải Lý Hàng Hải (Anh)
1 chiều rộng bàn tay = 1.37061403508772e-05 NL (UK)
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 chiều rộng bàn tay thành NL (UK):
15 chiều rộng bàn tay = 15 × 1.37061403508772e-05 NL (UK) = 0.000205592105263158 NL (UK)
Chiều Rộng Bàn Tay thành Hải Lý Hàng Hải (Anh) đơn vị cơ sở
| chiều rộng bàn tay | hải lý hàng hải (Anh) |
|---|---|
| 1 chiều rộng bàn tay | 1.37061403509e-05 NL (UK) |
| 2 chiều rộng bàn tay | 2.74122807018e-05 NL (UK) |
| 3 chiều rộng bàn tay | 4.11184210526e-05 NL (UK) |
| 5 chiều rộng bàn tay | 6.85307017544e-05 NL (UK) |
| 10 chiều rộng bàn tay | 0.000137061403509 NL (UK) |
| 20 chiều rộng bàn tay | 0.000274122807018 NL (UK) |
| 50 chiều rộng bàn tay | 0.000685307017544 NL (UK) |
| 100 chiều rộng bàn tay | 0.00137061403509 NL (UK) |
| 500 chiều rộng bàn tay | 0.00685307017544 NL (UK) |
| 1000 chiều rộng bàn tay | 0.0137061403509 NL (UK) |
Chiều Rộng Bàn Tay
Chiều rộng bàn tay là một đơn vị đo chiều dài cổ đại, dựa trên chiều rộng của bàn tay tại các khớp đốt, không tính ngón cái. Thường khoảng 3 inch.
công thức là
Chiều rộng bàn tay đã được sử dụng như một đơn vị đo lường trong nhiều nền văn hóa qua nhiều thời kỳ.
Bảng chuyển đổi
Chiều rộng bàn tay là một đơn vị đo lường lỗi thời.
Hải Lý Hàng Hải (Anh)
Một hải lý hàng hải là một đơn vị chiều dài ở Vương quốc Anh, bằng ba hải lý hàng hải.
công thức là
Hải lý hàng hải dựa trên hải lý hàng hải, vốn được định nghĩa lịch sử là một phút cung của một vòng tròn lớn của Trái đất. Vương quốc Anh đã chấp nhận hải lý hàng hải quốc tế vào năm 1970.
Bảng chuyển đổi
Hải lý hàng hải hiện nay là một đơn vị đã lỗi thời.
Câu hỏi thường gặp
1 chiều rộng bàn tay bằng bao nhiêu hải lý hàng hải (Anh)?
1 chiều rộng bàn tay (chiều rộng bàn tay) = 1.37061403509e-05 hải lý hàng hải (Anh) (NL (UK)).
Làm thế nào để chuyển đổi chiều rộng bàn tay sang hải lý hàng hải (Anh)?
Nhân giá trị chiều rộng bàn tay với 1.37061403509e-05. Ví dụ: 25 chiều rộng bàn tay × 1.37061403509e-05 = 0.000342653508772 NL (UK).
10 chiều rộng bàn tay bằng bao nhiêu hải lý hàng hải (Anh)?
10 chiều rộng bàn tay = 0.000137061403509 NL (UK).
Đơn vị nào lớn hơn, chiều rộng bàn tay hay hải lý hàng hải (Anh)?
hải lý hàng hải (Anh) là đơn vị lớn hơn: 1 chiều rộng bàn tay chỉ bằng 1.37061403509e-05 NL (UK).