Chuyển đổi ngón tay thành hải lý hàng hải (Anh)

sang các ngón tay [ngón tay] thành hải lý hàng hải (Anh) [NL (UK)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi hải lý hàng hải (Anh) thành ngón tay.

1 ngón tay = 3.42653508772e-06 NL (UK). Để chuyển đổi ngón tay sang hải lý hàng hải (Anh), nhân giá trị với 3.42653508772e-06; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 NL (UK) = 291840 ngón tay). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 ngón tay = 3.42653508772e-06 NL (UK)
  • 1 NL (UK) = 291840 ngón tay
  • 10 ngón tay = 3.42653508772e-05 NL (UK)
  • 100 ngón tay = 0.000342653508772 NL (UK)



đơn vị khác. Ngón Tay thành Hải Lý Hàng Hải (Anh)

1 ngón tay = 3.4265350877193e-06 NL (UK)

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 ngón tay thành NL (UK):
15 ngón tay = 15 × 3.4265350877193e-06 NL (UK) = 5.13980263157895e-05 NL (UK)


Ngón Tay thành Hải Lý Hàng Hải (Anh) đơn vị cơ sở

ngón tay hải lý hàng hải (Anh)
1 ngón tay 3.42653508772e-06 NL (UK)
2 ngón tay 6.85307017544e-06 NL (UK)
3 ngón tay 1.02796052632e-05 NL (UK)
5 ngón tay 1.71326754386e-05 NL (UK)
10 ngón tay 3.42653508772e-05 NL (UK)
20 ngón tay 6.85307017544e-05 NL (UK)
50 ngón tay 0.000171326754386 NL (UK)
100 ngón tay 0.000342653508772 NL (UK)
500 ngón tay 0.00171326754386 NL (UK)
1000 ngón tay 0.00342653508772 NL (UK)

Ngón Tay

Một ngón tay là một đơn vị chiều dài cổ đại, dựa trên chiều rộng của một ngón tay, khoảng 3/4 inch.

công thức là

Ngón tay là một đơn vị đo lường phổ biến trong nhiều nền văn hóa cổ đại.

Bảng chuyển đổi

Ngón tay là một đơn vị đo lường đã lỗi thời.


Hải Lý Hàng Hải (Anh)

Một hải lý hàng hải là một đơn vị chiều dài ở Vương quốc Anh, bằng ba hải lý hàng hải.

công thức là

Hải lý hàng hải dựa trên hải lý hàng hải, vốn được định nghĩa lịch sử là một phút cung của một vòng tròn lớn của Trái đất. Vương quốc Anh đã chấp nhận hải lý hàng hải quốc tế vào năm 1970.

Bảng chuyển đổi

Hải lý hàng hải hiện nay là một đơn vị đã lỗi thời.


Câu hỏi thường gặp

1 ngón tay bằng bao nhiêu hải lý hàng hải (Anh)?

1 ngón tay (ngón tay) = 3.42653508772e-06 hải lý hàng hải (Anh) (NL (UK)).

Làm thế nào để chuyển đổi ngón tay sang hải lý hàng hải (Anh)?

Nhân giá trị ngón tay với 3.42653508772e-06. Ví dụ: 25 ngón tay × 3.42653508772e-06 = 8.5663377193e-05 NL (UK).

10 ngón tay bằng bao nhiêu hải lý hàng hải (Anh)?

10 ngón tay = 3.42653508772e-05 NL (UK).

Đơn vị nào lớn hơn, ngón tay hay hải lý hàng hải (Anh)?

hải lý hàng hải (Anh) là đơn vị lớn hơn: 1 ngón tay chỉ bằng 3.42653508772e-06 NL (UK).



Chuyển đổi ngón tay Thành Phổ biến Chiều dài Chuyển đổi