Chuyển đổi Bảng Anh Gibraltar thành Riel Campuchia

sang các Bảng Anh Gibraltar [GIP] thành Riel Campuchia [KHR], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi Riel Campuchia thành Bảng Anh Gibraltar.

1 GIP = 0.000184382032398 KHR. Để chuyển đổi Bảng Anh Gibraltar sang Riel Campuchia, nhân giá trị với 0.000184382032398; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 KHR = 5423.52195056 GIP). Cả hai đơn vị đều đo tiền tệ và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 GIP = 0.000184382032398 KHR
  • 1 KHR = 5423.52195056 GIP
  • 10 GIP = 0.00184382032398 KHR
  • 100 GIP = 0.0184382032398 KHR



đơn vị khác. Bảng Anh Gibraltar thành Riel Campuchia

1 GIP = 0.000184382032398087 KHR

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 GIP thành KHR:
15 GIP = 15 × 0.000184382032398087 KHR = 0.00276573048597131 KHR


Bảng Anh Gibraltar thành Riel Campuchia đơn vị cơ sở

Bảng Anh Gibraltar Riel Campuchia
1 GIP 0.000184382032398 KHR
2 GIP 0.000368764064796 KHR
3 GIP 0.000553146097194 KHR
5 GIP 0.00092191016199 KHR
10 GIP 0.00184382032398 KHR
20 GIP 0.00368764064796 KHR
50 GIP 0.0092191016199 KHR
100 GIP 0.0184382032398 KHR
500 GIP 0.092191016199 KHR
1000 GIP 0.184382032398 KHR

Bảng Anh Gibraltar

Bảng Anh Gibraltar (GIP) là tiền tệ chính thức của Gibraltar, được gắn cố định với Bảng Anh Anh và sử dụng cùng với nó tại địa phương.

công thức là

Được giới thiệu vào năm 1934, Bảng Anh Gibraltar đã thay thế Bảng Anh Gibraltar phát hành trong thời kỳ thuộc địa của Anh. Nó duy trì tỷ giá cố định với Bảng Anh kể từ khi ra đời, với tiền xu và tiền giấy được phát hành đặc biệt cho Gibraltar.

Bảng chuyển đổi

Bảng Anh Gibraltar được sử dụng rộng rãi tại Gibraltar cho các giao dịch hàng ngày, cùng với Bảng Anh Anh. Nó được chấp nhận tại địa phương và cũng được sử dụng ở một số khu vực biên giới của Tây Ban Nha, với tiền xu và tiền giấy do Chính phủ Gibraltar phát hành.


Riel Campuchia

Riel Campuchia (KHR) là tiền tệ chính thức của Campuchia, được sử dụng cho các giao dịch hàng ngày và định giá trong nền kinh tế địa phương.

công thức là

Riel được giới thiệu vào năm 1953, thay thế piastre của Pháp Đông Dương, và đã trải qua nhiều lần đổi tiền và cải cách để ổn định nền kinh tế.

Bảng chuyển đổi

Ngày nay, Riel chủ yếu được sử dụng trong nước cho hầu hết các giao dịch, cùng với đô la Mỹ, cũng được chấp nhận rộng rãi tại Campuchia.


Câu hỏi thường gặp

1 Bảng Anh Gibraltar bằng bao nhiêu Riel Campuchia?

1 Bảng Anh Gibraltar (GIP) = 0.000184382032398 Riel Campuchia (KHR).

Làm thế nào để chuyển đổi Bảng Anh Gibraltar sang Riel Campuchia?

Nhân giá trị Bảng Anh Gibraltar với 0.000184382032398. Ví dụ: 25 GIP × 0.000184382032398 = 0.00460955080995 KHR.

10 Bảng Anh Gibraltar bằng bao nhiêu Riel Campuchia?

10 GIP = 0.00184382032398 KHR.

Đơn vị nào lớn hơn, Bảng Anh Gibraltar hay Riel Campuchia?

Riel Campuchia là đơn vị lớn hơn: 1 GIP chỉ bằng 0.000184382032398 KHR.



Chuyển đổi Bảng Anh Gibraltar Thành Phổ biến Tiền tệ Chuyển đổi