Chuyển đổi centimet khối thành quart (Anh Quốc)

sang các centimet khối [cm^3] thành quart (Anh Quốc) [qt (Anh Quốc)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi quart (Anh Quốc) thành centimet khối.

1 cm^3 = 0.000879876993196 qt (Anh Quốc). Để chuyển đổi centimet khối sang quart (Anh Quốc), nhân giá trị với 0.000879876993196; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 qt (Anh Quốc) = 1136.5225 cm^3). Cả hai đơn vị đều đo thể tích và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 cm^3 = 0.000879876993196 qt (Anh Quốc)
  • 1 qt (Anh Quốc) = 1136.5225 cm^3
  • 10 cm^3 = 0.00879876993196 qt (Anh Quốc)
  • 100 cm^3 = 0.0879876993196 qt (Anh Quốc)



đơn vị khác. Centimet Khối thành Quart (Anh Quốc)

1 cm^3 = 0.000879876993196351 qt (Anh Quốc)

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 cm^3 thành qt (Anh Quốc):
15 cm^3 = 15 × 0.000879876993196351 qt (Anh Quốc) = 0.0131981548979453 qt (Anh Quốc)


Centimet Khối thành Quart (Anh Quốc) đơn vị cơ sở

centimet khối quart (Anh Quốc)
1 cm^3 0.000879876993196 qt (Anh Quốc)
2 cm^3 0.00175975398639 qt (Anh Quốc)
3 cm^3 0.00263963097959 qt (Anh Quốc)
5 cm^3 0.00439938496598 qt (Anh Quốc)
10 cm^3 0.00879876993196 qt (Anh Quốc)
20 cm^3 0.0175975398639 qt (Anh Quốc)
50 cm^3 0.0439938496598 qt (Anh Quốc)
100 cm^3 0.0879876993196 qt (Anh Quốc)
500 cm^3 0.439938496598 qt (Anh Quốc)
1000 cm^3 0.879876993196 qt (Anh Quốc)

Centimet Khối

Một centimet khối (cm^3) là đơn vị thể tích bằng với thể tích của một hình lập phương có các cạnh dài một centimet.

công thức là

Centimet khối đã được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học và kỹ thuật như một đơn vị tiêu chuẩn của đo thể tích, đặc biệt trong các lĩnh vực như y học và hóa học, kể từ khi hệ mét được chấp nhận vào thế kỷ XIX.

Bảng chuyển đổi

Ngày nay, centimet khối thường được sử dụng để đo thể tích nhỏ trong y học (ví dụ, liều lượng), dung tích động cơ ô tô, và các thí nghiệm khoa học, thường thay thế cho millilit (mL).


Quart (Anh Quốc)

Quart (Anh Quốc) là một đơn vị thể tích bằng một phần tư của một gallon Anh, chủ yếu được sử dụng ở Vương quốc Anh để đo lường chất lỏng.

công thức là

Quart Anh Quốc có nguồn gốc từ hệ thống imperial được thiết lập vào năm 1824, thay thế các đơn vị thông thường trước đó. Nó đã được sử dụng trong lịch sử để đo lường các chất lỏng như sữa và bia trước khi chuyển sang hệ mét.

Bảng chuyển đổi

Ngày nay, quart Anh Quốc phần lớn đã lỗi thời và được thay thế bằng các đơn vị mét, nhưng vẫn có thể gặp trong các bối cảnh lịch sử hoặc công thức truyền thống.


Câu hỏi thường gặp

1 centimet khối bằng bao nhiêu quart (Anh Quốc)?

1 centimet khối (cm^3) = 0.000879876993196 quart (Anh Quốc) (qt (Anh Quốc)).

Làm thế nào để chuyển đổi centimet khối sang quart (Anh Quốc)?

Nhân giá trị centimet khối với 0.000879876993196. Ví dụ: 25 cm^3 × 0.000879876993196 = 0.0219969248299 qt (Anh Quốc).

10 centimet khối bằng bao nhiêu quart (Anh Quốc)?

10 cm^3 = 0.00879876993196 qt (Anh Quốc).

Đơn vị nào lớn hơn, centimet khối hay quart (Anh Quốc)?

quart (Anh Quốc) là đơn vị lớn hơn: 1 cm^3 chỉ bằng 0.000879876993196 qt (Anh Quốc).



Chuyển đổi centimet khối Thành Phổ biến Thể tích Chuyển đổi