Chuyển đổi mililít thành pint (Mỹ)
sang các mililít [mL] thành pint (Mỹ) [pt (Mỹ)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi pint (Mỹ) thành mililít.
1 mL = 0.00211337641887 pt (Mỹ). Để chuyển đổi mililít sang pint (Mỹ), nhân giá trị với 0.00211337641887; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 pt (Mỹ) = 473.176473 mL). Cả hai đơn vị đều đo thể tích và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 mL = 0.00211337641887 pt (Mỹ)
- 1 pt (Mỹ) = 473.176473 mL
- 10 mL = 0.0211337641887 pt (Mỹ)
- 100 mL = 0.211337641887 pt (Mỹ)
đơn vị khác. Mililít thành Pint (Mỹ)
1 mL = 0.00211337641886519 pt (Mỹ)
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 mL thành pt (Mỹ):
15 mL = 15 × 0.00211337641886519 pt (Mỹ) = 0.0317006462829778 pt (Mỹ)
Mililít thành Pint (Mỹ) đơn vị cơ sở
| mililít | pint (Mỹ) |
|---|---|
| 1 mL | 0.00211337641887 pt (Mỹ) |
| 2 mL | 0.00422675283773 pt (Mỹ) |
| 3 mL | 0.0063401292566 pt (Mỹ) |
| 5 mL | 0.0105668820943 pt (Mỹ) |
| 10 mL | 0.0211337641887 pt (Mỹ) |
| 20 mL | 0.0422675283773 pt (Mỹ) |
| 50 mL | 0.105668820943 pt (Mỹ) |
| 100 mL | 0.211337641887 pt (Mỹ) |
| 500 mL | 1.05668820943 pt (Mỹ) |
| 1000 mL | 2.11337641887 pt (Mỹ) |
Mililít
Một mililít (mL) là đơn vị thể tích bằng một phần nghìn của lít, thường được sử dụng để đo lượng nhỏ chất lỏng.
công thức là
Mililít đã được giới thiệu như một phần của hệ mét vào thế kỷ 19, phù hợp với lít như đơn vị cơ sở của thể tích trong Hệ đo lường quốc tế (SI).
Bảng chuyển đổi
Mililít được sử dụng rộng rãi trong khoa học, y học, nấu ăn và các phép đo hàng ngày để định lượng chất lỏng và thể tích nhỏ.
Pint (Mỹ)
Một pint (Mỹ) là đơn vị đo thể tích bằng 16 ounce lỏng của Mỹ hoặc khoảng 473,176 milliliters.
công thức là
Pint của Mỹ bắt nguồn từ pint đế của Anh nhưng đã được tiêu chuẩn hóa tại Hoa Kỳ vào thế kỷ 19. Nó chủ yếu được sử dụng để đo lường chất lỏng như sữa và bia.
Bảng chuyển đổi
Pint của Mỹ thường được sử dụng tại Hoa Kỳ để đo lường đồ uống, sản phẩm từ sữa và các chất lỏng khác trong nấu ăn, bán lẻ và ngành dịch vụ thực phẩm.
Câu hỏi thường gặp
1 mililít bằng bao nhiêu pint (Mỹ)?
1 mililít (mL) = 0.00211337641887 pint (Mỹ) (pt (Mỹ)).
Làm thế nào để chuyển đổi mililít sang pint (Mỹ)?
Nhân giá trị mililít với 0.00211337641887. Ví dụ: 25 mL × 0.00211337641887 = 0.0528344104716 pt (Mỹ).
10 mililít bằng bao nhiêu pint (Mỹ)?
10 mL = 0.0211337641887 pt (Mỹ).
Đơn vị nào lớn hơn, mililít hay pint (Mỹ)?
pint (Mỹ) là đơn vị lớn hơn: 1 mL chỉ bằng 0.00211337641887 pt (Mỹ).