Chuyển đổi tấc (Anh) thành fathom (US survey)
sang các tấc (Anh) [tấc (Anh)] thành fathom (US survey) [fath (US)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi fathom (US survey) thành tấc (Anh).
1 tấc (Anh) = 0.249999500001 fath (US). Để chuyển đổi tấc (Anh) sang fathom (US survey), nhân giá trị với 0.249999500001; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 fath (US) = 4.000008 tấc (Anh)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 tấc (Anh) = 0.249999500001 fath (US)
- 1 fath (US) = 4.000008 tấc (Anh)
- 10 tấc (Anh) = 2.49999500001 fath (US)
- 100 tấc (Anh) = 24.9999500001 fath (US)
đơn vị khác. Tấc (Anh) thành Fathom (Us Survey)
1 tấc (Anh) = 0.249999500001 fath (US)
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 tấc (Anh) thành fath (US):
15 tấc (Anh) = 15 × 0.249999500001 fath (US) = 3.749992500015 fath (US)
Tấc (Anh) thành Fathom (Us Survey) đơn vị cơ sở
| tấc (Anh) | fathom (US survey) |
|---|---|
| 1 tấc (Anh) | 0.249999500001 fath (US) |
| 2 tấc (Anh) | 0.499999000002 fath (US) |
| 3 tấc (Anh) | 0.749998500003 fath (US) |
| 5 tấc (Anh) | 1.24999750001 fath (US) |
| 10 tấc (Anh) | 2.49999500001 fath (US) |
| 20 tấc (Anh) | 4.99999000002 fath (US) |
| 50 tấc (Anh) | 12.4999750001 fath (US) |
| 100 tấc (Anh) | 24.9999500001 fath (US) |
| 500 tấc (Anh) | 124.999750001 fath (US) |
| 1000 tấc (Anh) | 249.999500001 fath (US) |
Tấc (Anh)
Một tấc là một đơn vị chiều dài cổ đại dựa trên chiều dài của cẳng tay từ khuỷu tay đến đầu ngón giữa. Tấc Anh khoảng 18 inch.
công thức là
Tấc đã được sử dụng bởi nhiều nền văn hóa cổ đại, bao gồm người Ai Cập, người Babylon và người La Mã. Chiều dài của nó thay đổi theo từng nơi.
Bảng chuyển đổi
Tấc là một đơn vị đo lường đã lỗi thời.
Fathom (Us Survey)
Một fathom khảo sát của Hoa Kỳ là một đơn vị chiều dài bằng 6 feet khảo sát của Hoa Kỳ.
công thức là
Fathom khảo sát của Hoa Kỳ dựa trên foot khảo sát của Hoa Kỳ, vốn khác chút ít so với foot quốc tế. Việc sử dụng các đơn vị khảo sát đã chính thức bị loại bỏ vào năm 2022.
Bảng chuyển đổi
Fathom khảo sát của Hoa Kỳ đã được sử dụng trong khảo sát ở Hoa Kỳ.
Câu hỏi thường gặp
1 tấc (Anh) bằng bao nhiêu fathom (US survey)?
1 tấc (Anh) (tấc (Anh)) = 0.249999500001 fathom (US survey) (fath (US)).
Làm thế nào để chuyển đổi tấc (Anh) sang fathom (US survey)?
Nhân giá trị tấc (Anh) với 0.249999500001. Ví dụ: 25 tấc (Anh) × 0.249999500001 = 6.24998750003 fath (US).
10 tấc (Anh) bằng bao nhiêu fathom (US survey)?
10 tấc (Anh) = 2.49999500001 fath (US).
Đơn vị nào lớn hơn, tấc (Anh) hay fathom (US survey)?
fathom (US survey) là đơn vị lớn hơn: 1 tấc (Anh) chỉ bằng 0.249999500001 fath (US).