Chuyển đổi arpent thành chuỗi
sang các arpent [arpent] thành chuỗi [ch], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi chuỗi thành arpent.
1 arpent = 2.90909090909 ch. Để chuyển đổi arpent sang chuỗi, nhân giá trị với 2.90909090909; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 ch = 0.34375 arpent). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 arpent = 2.90909090909 ch
- 1 ch = 0.34375 arpent
- 10 arpent = 29.0909090909 ch
- 100 arpent = 290.909090909 ch
đơn vị khác. Arpent thành Chuỗi
1 arpent = 2.90909090909091 ch
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 arpent thành ch:
15 arpent = 15 × 2.90909090909091 ch = 43.6363636363636 ch
Arpent thành Chuỗi đơn vị cơ sở
| arpent | chuỗi |
|---|---|
| 1 arpent | 2.90909090909 ch |
| 2 arpent | 5.81818181818 ch |
| 3 arpent | 8.72727272727 ch |
| 5 arpent | 14.5454545455 ch |
| 10 arpent | 29.0909090909 ch |
| 20 arpent | 58.1818181818 ch |
| 50 arpent | 145.454545455 ch |
| 100 arpent | 290.909090909 ch |
| 500 arpent | 1454.54545455 ch |
| 1000 arpent | 2909.09090909 ch |
Arpent
Một arpent là một đơn vị chiều dài và diện tích. Là một đơn vị chiều dài, nó xấp xỉ 192 feet.
công thức là
Arpent là một đơn vị đo lường của Pháp trước hệ mét. Nó được sử dụng ở Pháp và các thuộc địa Bắc Mỹ của nó, bao gồm một số phần của Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi
Arpent là một đơn vị lỗi thời, nhưng nó vẫn có thể được tìm thấy trong các hồ sơ đất đai cũ ở một số khu vực của Bắc Mỹ.
Chuỗi
Một chuỗi là đơn vị chiều dài bằng 66 feet, hoặc 22 yards.
công thức là
Chuỗi được phát triển bởi nhà khảo sát người Anh Edmund Gunter vào đầu thế kỷ 17. Nó được thiết kế để có độ dài thuận tiện cho việc khảo sát đất đai.
Bảng chuyển đổi
Chuỗi vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng khảo sát và có độ dài bằng một sân cricket.
Câu hỏi thường gặp
1 arpent bằng bao nhiêu chuỗi?
1 arpent (arpent) = 2.90909090909 chuỗi (ch).
Làm thế nào để chuyển đổi arpent sang chuỗi?
Nhân giá trị arpent với 2.90909090909. Ví dụ: 25 arpent × 2.90909090909 = 72.7272727273 ch.
10 arpent bằng bao nhiêu chuỗi?
10 arpent = 29.0909090909 ch.
Đơn vị nào lớn hơn, arpent hay chuỗi?
arpent là đơn vị lớn hơn: 1 arpent = 2.90909090909 ch.