Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) thành điểm (vải)

sang các dặm (khảo sát Mỹ) [mi (khảo sát)] thành điểm (vải) [nail], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi điểm (vải) thành dặm (khảo sát Mỹ).

1 mi (khảo sát) = 28160.0563201 nail. Để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang điểm (vải), nhân giá trị với 28160.0563201; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 nail = 3.55112926136e-05 mi (khảo sát)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 mi (khảo sát) = 28160.0563201 nail
  • 1 nail = 3.55112926136e-05 mi (khảo sát)
  • 10 mi (khảo sát) = 281600.563201 nail
  • 100 mi (khảo sát) = 2816005.63201 nail



đơn vị khác. Dặm (Khảo Sát Mỹ) thành Điểm (Vải)

1 mi (khảo sát) = 28160.056320112 nail

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 mi (khảo sát) thành nail:
15 mi (khảo sát) = 15 × 28160.056320112 nail = 422400.84480168 nail


Dặm (Khảo Sát Mỹ) thành Điểm (Vải) đơn vị cơ sở

dặm (khảo sát Mỹ) điểm (vải)
1 mi (khảo sát) 28160.0563201 nail
2 mi (khảo sát) 56320.1126402 nail
3 mi (khảo sát) 84480.1689603 nail
5 mi (khảo sát) 140800.281601 nail
10 mi (khảo sát) 281600.563201 nail
20 mi (khảo sát) 563201.126402 nail
50 mi (khảo sát) 1408002.81601 nail
100 mi (khảo sát) 2816005.63201 nail
500 mi (khảo sát) 14080028.1601 nail
1000 mi (khảo sát) 28160056.3201 nail

Dặm (Khảo Sát Mỹ)

Dặm khảo sát của Mỹ là một đơn vị chiều dài bằng 5.280 feet khảo sát của Mỹ.

công thức là

Bước chân khảo sát của Mỹ được định nghĩa sao cho 1 mét chính xác bằng 39,37 inch. Điều này khiến dặm khảo sát của Mỹ dài hơn một chút so với dặm quốc tế. Việc sử dụng bước chân khảo sát đã chính thức bị loại bỏ vào năm 2022.

Bảng chuyển đổi

Dặm khảo sát của Mỹ được sử dụng để đo đạc đất đai tại Hoa Kỳ.


Điểm (Vải)

Một điểm là một đơn vị chiều dài cũ, dùng để đo vải, bằng 2 1/4 inch.

công thức là

Điểm là một đơn vị đo lường truyền thống của Anh, có khả năng lấy tên từ chiều dài của hai khớp cuối của ngón giữa.

Bảng chuyển đổi

Điểm không còn được sử dụng nữa.


Câu hỏi thường gặp

1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng bao nhiêu điểm (vải)?

1 dặm (khảo sát Mỹ) (mi (khảo sát)) = 28160.0563201 điểm (vải) (nail).

Làm thế nào để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang điểm (vải)?

Nhân giá trị dặm (khảo sát Mỹ) với 28160.0563201. Ví dụ: 25 mi (khảo sát) × 28160.0563201 = 704001.408003 nail.

10 dặm (khảo sát Mỹ) bằng bao nhiêu điểm (vải)?

10 mi (khảo sát) = 281600.563201 nail.

Đơn vị nào lớn hơn, dặm (khảo sát Mỹ) hay điểm (vải)?

dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị lớn hơn: 1 mi (khảo sát) = 28160.0563201 nail.



Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) Thành Phổ biến Chiều dài Chuyển đổi