Chuyển đổi liên kết khảo sát của Hoa Kỳ thành dặm (La Mã)
sang các liên kết khảo sát của Hoa Kỳ [li (US)] thành dặm (La Mã) [mi (La Mã)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi dặm (La Mã) thành liên kết khảo sát của Hoa Kỳ.
1 li (US) = 0.000135942599358 mi (La Mã). Để chuyển đổi liên kết khảo sát của Hoa Kỳ sang dặm (La Mã), nhân giá trị với 0.000135942599358; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 mi (La Mã) = 7356.04589529 li (US)). Cả hai đơn vị đều đo chiều dài và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 li (US) = 0.000135942599358 mi (La Mã)
- 1 mi (La Mã) = 7356.04589529 li (US)
- 10 li (US) = 0.00135942599358 mi (La Mã)
- 100 li (US) = 0.0135942599358 mi (La Mã)
đơn vị khác. Liên Kết Khảo Sát Của Hoa Kỳ thành Dặm (La Mã)
1 li (US) = 0.000135942599357753 mi (La Mã)
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 li (US) thành mi (La Mã):
15 li (US) = 15 × 0.000135942599357753 mi (La Mã) = 0.00203913899036629 mi (La Mã)
Liên Kết Khảo Sát Của Hoa Kỳ thành Dặm (La Mã) đơn vị cơ sở
| liên kết khảo sát của Hoa Kỳ | dặm (La Mã) |
|---|---|
| 1 li (US) | 0.000135942599358 mi (La Mã) |
| 2 li (US) | 0.000271885198716 mi (La Mã) |
| 3 li (US) | 0.000407827798073 mi (La Mã) |
| 5 li (US) | 0.000679712996789 mi (La Mã) |
| 10 li (US) | 0.00135942599358 mi (La Mã) |
| 20 li (US) | 0.00271885198716 mi (La Mã) |
| 50 li (US) | 0.00679712996789 mi (La Mã) |
| 100 li (US) | 0.0135942599358 mi (La Mã) |
| 500 li (US) | 0.0679712996789 mi (La Mã) |
| 1000 li (US) | 0.135942599358 mi (La Mã) |
Liên Kết Khảo Sát Của Hoa Kỳ
Liên kết khảo sát của Hoa Kỳ là một đơn vị chiều dài bằng 1/100 của chuỗi khảo sát Hoa Kỳ.
công thức là
Liên kết khảo sát của Hoa Kỳ dựa trên bàn chân khảo sát của Hoa Kỳ. Việc sử dụng các đơn vị khảo sát đã chính thức bị loại bỏ vào năm 2022.
Bảng chuyển đổi
Liên kết khảo sát của Hoa Kỳ đã được sử dụng để đo đạc đất đai tại Hoa Kỳ.
Dặm (La Mã)
Dặm La Mã (mille passus) gồm 1.000 bước chân, tương đương khoảng 1.480 mét.
công thức là
Dặm La Mã được thiết lập bởi quân đội La Mã và được sử dụng rộng rãi trong Đế chế La Mã. Một bước chân được coi là hai bước chân.
Bảng chuyển đổi
Dặm La Mã là một đơn vị đo lường đã lỗi thời.
Câu hỏi thường gặp
1 liên kết khảo sát của Hoa Kỳ bằng bao nhiêu dặm (La Mã)?
1 liên kết khảo sát của Hoa Kỳ (li (US)) = 0.000135942599358 dặm (La Mã) (mi (La Mã)).
Làm thế nào để chuyển đổi liên kết khảo sát của Hoa Kỳ sang dặm (La Mã)?
Nhân giá trị liên kết khảo sát của Hoa Kỳ với 0.000135942599358. Ví dụ: 25 li (US) × 0.000135942599358 = 0.00339856498394 mi (La Mã).
10 liên kết khảo sát của Hoa Kỳ bằng bao nhiêu dặm (La Mã)?
10 li (US) = 0.00135942599358 mi (La Mã).
Đơn vị nào lớn hơn, liên kết khảo sát của Hoa Kỳ hay dặm (La Mã)?
dặm (La Mã) là đơn vị lớn hơn: 1 li (US) chỉ bằng 0.000135942599358 mi (La Mã).