Chuyển đổi Ouguiya Mauritanian thành Peso Uruguay
sang các Ouguiya Mauritanian [MRU] thành Peso Uruguay [UYU], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi Peso Uruguay thành Ouguiya Mauritanian.
1 MRU = 0.99159799404 UYU. Để chuyển đổi Ouguiya Mauritanian sang Peso Uruguay, nhân giá trị với 0.99159799404; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 UYU = 1.00847319782 MRU). Cả hai đơn vị đều đo tiền tệ và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 MRU = 0.99159799404 UYU
- 1 UYU = 1.00847319782 MRU
- 10 MRU = 9.9159799404 UYU
- 100 MRU = 99.159799404 UYU
đơn vị khác. Ouguiya Mauritanian thành Peso Uruguay
1 MRU = 0.991597994039687 UYU
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 MRU thành UYU:
15 MRU = 15 × 0.991597994039687 UYU = 14.8739699105953 UYU
Ouguiya Mauritanian thành Peso Uruguay đơn vị cơ sở
| Ouguiya Mauritanian | Peso Uruguay |
|---|---|
| 1 MRU | 0.99159799404 UYU |
| 2 MRU | 1.98319598808 UYU |
| 3 MRU | 2.97479398212 UYU |
| 5 MRU | 4.9579899702 UYU |
| 10 MRU | 9.9159799404 UYU |
| 20 MRU | 19.8319598808 UYU |
| 50 MRU | 49.579899702 UYU |
| 100 MRU | 99.159799404 UYU |
| 500 MRU | 495.79899702 UYU |
| 1000 MRU | 991.59799404 UYU |
Ouguiya Mauritanian
Ouguiya Mauritanian (MRU) là tiền tệ chính thức của Mauritania, được sử dụng cho tất cả các giao dịch tiền tệ trong nước.
công thức là
Ouguiya được giới thiệu vào năm 1973, thay thế đồng CFA theo tỷ lệ bằng nhau, và đã trải qua nhiều lần đổi tên và cập nhật kể từ khi ra đời để hiện đại hóa hệ thống tiền tệ.
Bảng chuyển đổi
Ngày nay, MRU được sử dụng tích cực tại Mauritania cho các giao dịch hàng ngày, ngân hàng và thương mại, với tiền xu và tiền giấy do Ngân hàng Trung ương các Quốc gia Tây Phi (BCEAO) phát hành.
Peso Uruguay
Peso Uruguay (UYU) là tiền tệ chính thức của Uruguay, được sử dụng cho tất cả các giao dịch tiền tệ trong nước.
công thức là
Được giới thiệu vào năm 1993 để thay thế Peso Uruguay Moneda Nacional, UYU đã trải qua nhiều lần đổi tiền và cải cách tiền tệ nhằm ổn định nền kinh tế và kiểm soát lạm phát.
Bảng chuyển đổi
UYU được sử dụng rộng rãi tại Uruguay cho các giao dịch hàng ngày, ngân hàng và thương mại, và cũng được chấp nhận ở một số khu vực biên giới của các quốc gia lân cận.
Câu hỏi thường gặp
1 Ouguiya Mauritanian bằng bao nhiêu Peso Uruguay?
1 Ouguiya Mauritanian (MRU) = 0.99159799404 Peso Uruguay (UYU).
Làm thế nào để chuyển đổi Ouguiya Mauritanian sang Peso Uruguay?
Nhân giá trị Ouguiya Mauritanian với 0.99159799404. Ví dụ: 25 MRU × 0.99159799404 = 24.789949851 UYU.
10 Ouguiya Mauritanian bằng bao nhiêu Peso Uruguay?
10 MRU = 9.9159799404 UYU.
Đơn vị nào lớn hơn, Ouguiya Mauritanian hay Peso Uruguay?
Peso Uruguay là đơn vị lớn hơn: 1 MRU chỉ bằng 0.99159799404 UYU.