Chuyển đổi Lempira Honduras thành São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018)
Nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Lempira Honduras [HNL] thành São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018) [STD]. Chuyển đổi ngược: Chuyển đổi São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018) thành Lempira Honduras.
1 HNL = 0.00117454155409 STD. Để chuyển đổi Lempira Honduras sang São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018), nhân giá trị với 0.00117454155409; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 STD = 851.396016186 HNL). Cả hai đơn vị đều đo tiền tệ và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Đổi Lempira Honduras thành São Tomé Và Príncipe Dobra (Trước 2018): Tra cứu nhanh
- 1 HNL = 0.00117454155409 STD
- 1 STD = 851.396016186 HNL
- 10 HNL = 0.0117454155409 STD
- 100 HNL = 0.117454155409 STD
Cách chuyển đổi Lempira Honduras thành São Tomé Và Príncipe Dobra (Trước 2018)
1 HNL = 0.00117454155409348 STD
Ví dụ: chuyển đổi 15 HNL thành STD:
15 HNL = 15 × 0.00117454155409348 STD = 0.0176181233114021 STD
Bảng chuyển đổi Lempira Honduras thành São Tomé Và Príncipe Dobra (Trước 2018)
| Lempira Honduras | São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018) |
|---|---|
| 1 HNL | 0.00117454155409 STD |
| 2 HNL | 0.00234908310819 STD |
| 3 HNL | 0.00352362466228 STD |
| 5 HNL | 0.00587270777047 STD |
| 10 HNL | 0.0117454155409 STD |
| 20 HNL | 0.0234908310819 STD |
| 50 HNL | 0.0587270777047 STD |
| 100 HNL | 0.117454155409 STD |
| 500 HNL | 0.587270777047 STD |
| 1000 HNL | 1.17454155409 STD |
Lempira Honduras: Định nghĩa và cách dùng
Lempira Honduras (HNL) là tiền tệ chính thức của Honduras, được sử dụng cho tất cả các giao dịch tiền tệ trong nước.
Lịch sử và nguồn gốc
Lempira được giới thiệu vào năm 1931, thay thế cho peso Honduras, và được đặt theo tên Lempira, một thủ lĩnh bản địa thế kỷ 16 đã kháng cự lại cuộc chinh phục của Tây Ban Nha. Nó đã trải qua nhiều cải cách và decimal hóa kể từ khi ra đời.
Ứng dụng hiện nay
Lempira được sử dụng tích cực như tiền tệ hợp pháp của Honduras cho các giao dịch hàng ngày, ngân hàng và thương mại. Nó được quản lý và phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Honduras.
São Tomé Và Príncipe Dobra (Trước 2018): Định nghĩa và cách dùng
Dobra São Tomé và Príncipe (STD) là đơn vị tiền tệ chính thức của São Tomé và Príncipe trước năm 2018, được sử dụng cho các giao dịch hàng ngày trong nước.
Lịch sử và nguồn gốc
Dobra được giới thiệu vào năm 1977, thay thế escudo Bồ Đào Nha sau độc lập. Nó được chia thành 100 cêntimos. Đồng tiền đã trải qua nhiều áp lực lạm phát và đã được thay thế vào năm 2018 bằng Dobra mới (STN) với tỷ lệ 1 Dobra mới = 1000 Dobras cũ.
Ứng dụng hiện nay
STD không còn được sử dụng kể từ năm 2018; quốc gia hiện sử dụng Dobra mới của São Tomé và Príncipe (STN). Các tờ tiền STD cũ được coi là không còn giá trị và chủ yếu mang tính lịch sử.
Đổi Lempira Honduras thành São Tomé Và Príncipe Dobra (Trước 2018): Câu hỏi thường gặp
1 Lempira Honduras bằng bao nhiêu São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018)?
1 Lempira Honduras (HNL) = 0.00117454155409 São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018) (STD).
Làm thế nào để chuyển đổi Lempira Honduras sang São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018)?
Nhân giá trị Lempira Honduras với 0.00117454155409. Ví dụ: 25 HNL × 0.00117454155409 = 0.0293635388523 STD.
10 Lempira Honduras bằng bao nhiêu São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018)?
10 HNL = 0.0117454155409 STD.
Đơn vị nào lớn hơn, Lempira Honduras hay São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018)?
São Tomé và Príncipe Dobra (trước 2018) là đơn vị lớn hơn: 1 HNL chỉ bằng 0.00117454155409 STD.