Chuyển đổi pound thành đá (Anh)
sang các pound [lbs] thành đá (Anh) [st (Anh)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi đá (Anh) thành pound.
1 lbs = 0.0714285714286 st (Anh). Để chuyển đổi pound sang đá (Anh), nhân giá trị với 0.0714285714286; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 st (Anh) = 14 lbs). Cả hai đơn vị đều đo trọng lượng và khối lượng và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 lbs = 0.0714285714286 st (Anh)
- 1 st (Anh) = 14 lbs
- 10 lbs = 0.714285714286 st (Anh)
- 100 lbs = 7.14285714286 st (Anh)
đơn vị khác. Pound thành Đá (Anh)
1 lbs = 0.0714285714285714 st (Anh)
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 lbs thành st (Anh):
15 lbs = 15 × 0.0714285714285714 st (Anh) = 1.07142857142857 st (Anh)
Pound thành Đá (Anh) đơn vị cơ sở
| pound | đá (Anh) |
|---|---|
| 1 lbs | 0.0714285714286 st (Anh) |
| 2 lbs | 0.142857142857 st (Anh) |
| 3 lbs | 0.214285714286 st (Anh) |
| 5 lbs | 0.357142857143 st (Anh) |
| 10 lbs | 0.714285714286 st (Anh) |
| 20 lbs | 1.42857142857 st (Anh) |
| 50 lbs | 3.57142857143 st (Anh) |
| 100 lbs | 7.14285714286 st (Anh) |
| 500 lbs | 35.7142857143 st (Anh) |
| 1000 lbs | 71.4285714286 st (Anh) |
Pound
Pound (lbs) là đơn vị đo trọng lượng hoặc khối lượng phổ biến ở Hoa Kỳ và các quốc gia khác, tương đương với 16 ounce hoặc khoảng 0.453592 kilogram.
công thức là
Pound có nguồn gốc từ các hệ thống La Mã cổ đại và Anglo-Saxon, phát triển qua nhiều thế kỷ thành dạng hiện tại. Ban đầu dựa trên các tiêu chuẩn khác nhau, bao gồm pound tháp và pound avoirdupois, trong đó pound avoirdupois trở thành tiêu chuẩn ở hầu hết các quốc gia.
Bảng chuyển đổi
Hiện nay, pound chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ để đo trọng lượng cơ thể, thực phẩm và các mặt hàng khác. Nó vẫn là đơn vị tiêu chuẩn trong một số ngành công nghiệp và là một phần của hệ đo lường imperial và Mỹ tiêu chuẩn.
Đá (Anh)
Một đá (st) là một đơn vị trọng lượng của Anh bằng 14 pound avoirdupois, chủ yếu được sử dụng để đo trọng lượng cơ thể.
công thức là
Đá có nguồn gốc từ thời Trung cổ ở Anh, nơi nó được sử dụng như một đơn vị trọng lượng thực tế cho thương mại và buôn bán. Việc sử dụng nó đã tồn tại ở Anh để đo trọng lượng cơ thể con người, mặc dù hệ mét đã được chấp nhận ở nơi khác.
Bảng chuyển đổi
Ngày nay, đá vẫn thường được sử dụng ở Anh và Ireland để đo trọng lượng cá nhân, đặc biệt trong lĩnh vực sức khỏe và thể hình, mặc dù phần lớn đã bị thay thế bằng kilogram trong các bối cảnh chính thức và quốc tế.
Câu hỏi thường gặp
1 pound bằng bao nhiêu đá (Anh)?
1 pound (lbs) = 0.0714285714286 đá (Anh) (st (Anh)).
Làm thế nào để chuyển đổi pound sang đá (Anh)?
Nhân giá trị pound với 0.0714285714286. Ví dụ: 25 lbs × 0.0714285714286 = 1.78571428571 st (Anh).
10 pound bằng bao nhiêu đá (Anh)?
10 lbs = 0.714285714286 st (Anh).
Đơn vị nào lớn hơn, pound hay đá (Anh)?
đá (Anh) là đơn vị lớn hơn: 1 lbs chỉ bằng 0.0714285714286 st (Anh).