Chuyển đổi ounce thành kilogram
sang các ounce [oz] thành kilogram [kg], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi kilogram thành ounce.
1 oz = 0.028349523125 kg. Để chuyển đổi ounce sang kilogram, nhân giá trị với 0.028349523125; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 kg = 35.2739619496 oz). Cả hai đơn vị đều đo trọng lượng và khối lượng và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 oz = 0.028349523125 kg
- 1 kg = 35.2739619496 oz
- 10 oz = 0.28349523125 kg
- 100 oz = 2.8349523125 kg
đơn vị khác. Ounce thành Kilogram
1 oz = 0.028349523125 kg
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 oz thành kg:
15 oz = 15 × 0.028349523125 kg = 0.425242846875 kg
Ounce thành Kilogram đơn vị cơ sở
| ounce | kilogram |
|---|---|
| 1 oz | 0.028349523125 kg |
| 2 oz | 0.05669904625 kg |
| 3 oz | 0.085048569375 kg |
| 5 oz | 0.141747615625 kg |
| 10 oz | 0.28349523125 kg |
| 20 oz | 0.5669904625 kg |
| 50 oz | 1.41747615625 kg |
| 100 oz | 2.8349523125 kg |
| 500 oz | 14.1747615625 kg |
| 1000 oz | 28.349523125 kg |
Ounce
Một ounce (oz) là đơn vị đo trọng lượng hoặc khối lượng chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ và các quốc gia khác sử dụng hệ thống imperial. Nó bằng 1/16 pound hoặc khoảng 28,35 gram.
công thức là
Ounce có nguồn gốc từ các hệ thống đo trọng lượng của La Mã cổ đại và trung cổ. Nó đã được sử dụng trong nhiều hình thức khác nhau qua các nền văn hóa khác nhau, với ounce avoirdupois hiện đại được tiêu chuẩn hóa vào thế kỷ 14 ở Anh để thúc đẩy thương mại và buôn bán.
Bảng chuyển đổi
Ngày nay, ounce thường được sử dụng để đo nguyên liệu thực phẩm, kim loại quý và các lượng nhỏ trọng lượng khác ở Hoa Kỳ và các quốc gia sử dụng hệ thống imperial. Nó cũng được sử dụng trong lĩnh vực trang sức, nấu ăn và dịch vụ bưu chính.
Kilogram
Kilogram (kg) là đơn vị cơ sở của khối lượng trong Hệ đo lường Quốc tế (SI), được định nghĩa là khối lượng của Nguyên mẫu Kilogram Quốc tế, một ống trụ hợp kim bạch kim-iridi giữ tại Văn phòng Tiêu chuẩn và Đo lường Quốc tế.
công thức là
Kilogram ban đầu được định nghĩa vào năm 1795 là khối lượng của một lít nước. Sau đó, nó được đại diện bởi một tiêu chuẩn bằng platinum vào năm 1875, gọi là Nguyên mẫu Kilogram Quốc tế, và đã được sử dụng làm tiêu chuẩn toàn cầu cho đến năm 2019.
Bảng chuyển đổi
Ngày nay, kilogram được định nghĩa bởi hằng số Planck, cố định chính xác tại 6.62607015×10⁻³⁴ joule giây, đảm bảo độ chính xác và ổn định cao hơn trong các phép đo trên toàn thế giới. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, công nghiệp và thương mại để đo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp
1 ounce bằng bao nhiêu kilogram?
1 ounce (oz) = 0.028349523125 kilogram (kg).
Làm thế nào để chuyển đổi ounce sang kilogram?
Nhân giá trị ounce với 0.028349523125. Ví dụ: 25 oz × 0.028349523125 = 0.708738078125 kg.
10 ounce bằng bao nhiêu kilogram?
10 oz = 0.28349523125 kg.
Đơn vị nào lớn hơn, ounce hay kilogram?
kilogram là đơn vị lớn hơn: 1 oz chỉ bằng 0.028349523125 kg.