Chuyển đổi giờ mã lực (métric) thành therm (US)

sang các giờ mã lực (métric) [hp*h] thành therm (US) [thm (US)], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi therm (US) thành giờ mã lực (métric).

1 hp*h = 0.0251022512239 thm (US). Để chuyển đổi giờ mã lực (métric) sang therm (US), nhân giá trị với 0.0251022512239; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 thm (US) = 39.8370644561 hp*h). Cả hai đơn vị đều đo năng lượng và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 hp*h = 0.0251022512239 thm (US)
  • 1 thm (US) = 39.8370644561 hp*h
  • 10 hp*h = 0.251022512239 thm (US)
  • 100 hp*h = 2.51022512239 thm (US)



đơn vị khác. Giờ Mã Lực (Métric) thành Therm (Us)

1 hp*h = 0.0251022512239241 thm (US)

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 hp*h thành thm (US):
15 hp*h = 15 × 0.0251022512239241 thm (US) = 0.376533768358861 thm (US)


Giờ Mã Lực (Métric) thành Therm (Us) đơn vị cơ sở

giờ mã lực (métric) therm (US)
1 hp*h 0.0251022512239 thm (US)
2 hp*h 0.0502045024478 thm (US)
3 hp*h 0.0753067536718 thm (US)
5 hp*h 0.12551125612 thm (US)
10 hp*h 0.251022512239 thm (US)
20 hp*h 0.502045024478 thm (US)
50 hp*h 1.2551125612 thm (US)
100 hp*h 2.51022512239 thm (US)
500 hp*h 12.551125612 thm (US)
1000 hp*h 25.1022512239 thm (US)

Giờ Mã Lực (Métric)

Một đơn vị năng lượng thể hiện lượng công làm bởi một mã lực trong một giờ, tương đương 745,7 jun.

công thức là

Giờ mã lực đã từng được sử dụng để định lượng năng lượng trong các bối cảnh cơ khí và kỹ thuật, đặc biệt trong thời kỳ hơi nước và động cơ đầu tiên, nhưng phần lớn đã được thay thế bằng các đơn vị năng lượng tiêu chuẩn như jun và kilowatt-giờ.

Bảng chuyển đổi

Ít được sử dụng trong thực hành hiện đại, nhưng vẫn có thể xuất hiện trong các hệ thống cũ hoặc các ứng dụng công nghiệp đặc thù để đo lường năng lượng đầu ra hoặc tiêu thụ liên quan đến thiết bị có công suất mã lực.


Therm (Us)

Therm (US) là một đơn vị năng lượng chủ yếu dùng để đo lượng khí tự nhiên tiêu thụ, tương đương với 100.000 đơn vị nhiệt của Anh (BTUs).

công thức là

Therm được giới thiệu vào đầu thế kỷ 20 như một đơn vị thực tế để tính phí khí tự nhiên, tiêu chuẩn hóa việc đo năng lượng tại Hoa Kỳ. Nó đã được chấp nhận rộng rãi trong ngành năng lượng cho việc sử dụng khí thương mại và dân dụng.

Bảng chuyển đổi

Ngày nay, therm (US) vẫn được sử dụng trong ngành khí tự nhiên để tính phí và tính toán năng lượng, mặc dù nó đã phần lớn được bổ sung bởi gigajoule và các đơn vị SI khác trong các bối cảnh khoa học.


Câu hỏi thường gặp

1 giờ mã lực (métric) bằng bao nhiêu therm (US)?

1 giờ mã lực (métric) (hp*h) = 0.0251022512239 therm (US) (thm (US)).

Làm thế nào để chuyển đổi giờ mã lực (métric) sang therm (US)?

Nhân giá trị giờ mã lực (métric) với 0.0251022512239. Ví dụ: 25 hp*h × 0.0251022512239 = 0.627556280598 thm (US).

10 giờ mã lực (métric) bằng bao nhiêu therm (US)?

10 hp*h = 0.251022512239 thm (US).

Đơn vị nào lớn hơn, giờ mã lực (métric) hay therm (US)?

therm (US) là đơn vị lớn hơn: 1 hp*h chỉ bằng 0.0251022512239 thm (US).



Chuyển đổi giờ mã lực (métric) Thành Phổ biến Năng lượng Chuyển đổi