Chuyển đổi foot-pound thành métơ niutơn

sang các foot-pound [ft*lbf] thành métơ niutơn [N*m], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi métơ niutơn thành foot-pound.

1 ft*lbf = 1.35581795 N*m. Để chuyển đổi foot-pound sang métơ niutơn, nhân giá trị với 1.35581795; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 N*m = 0.73756214837 ft*lbf). Cả hai đơn vị đều đo năng lượng và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 ft*lbf = 1.35581795 N*m
  • 1 N*m = 0.73756214837 ft*lbf
  • 10 ft*lbf = 13.5581795 N*m
  • 100 ft*lbf = 135.581795 N*m



đơn vị khác. Foot-Pound thành Métơ Niutơn

1 ft*lbf = 1.35581795 N*m

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 ft*lbf thành N*m:
15 ft*lbf = 15 × 1.35581795 N*m = 20.33726925 N*m


Foot-Pound thành Métơ Niutơn đơn vị cơ sở

foot-pound métơ niutơn
1 ft*lbf 1.35581795 N*m
2 ft*lbf 2.7116359 N*m
3 ft*lbf 4.06745385 N*m
5 ft*lbf 6.77908975 N*m
10 ft*lbf 13.5581795 N*m
20 ft*lbf 27.116359 N*m
50 ft*lbf 67.7908975 N*m
100 ft*lbf 135.581795 N*m
500 ft*lbf 677.908975 N*m
1000 ft*lbf 1355.81795 N*m

Foot-Pound

Một foot-pound là đơn vị năng lượng hoặc công làm bằng công khi một lực pound-force tác dụng qua một khoảng cách một foot.

công thức là

Foot-pound đã được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh như một đơn vị năng lượng theo tập quán, bắt nguồn từ hệ đo lường đế quốc và theo tập quán của Hoa Kỳ, trước khi hệ SI được chấp nhận rộng rãi.

Bảng chuyển đổi

Ngày nay, foot-pound vẫn được sử dụng trong một số lĩnh vực như kỹ thuật, ô tô và hàng không vũ trụ tại Hoa Kỳ để biểu thị mô-men xoắn và năng lượng, mặc dù đơn vị SI joule phổ biến hơn trên toàn cầu.


Métơ Niutơn

Một mét niutơn (N·m) là đơn vị đo mô-men xoắn hoặc năng lượng, thể hiện lượng lực tác dụng qua một khoảng cách.

công thức là

Métơ niutơn được thiết lập như một đơn vị tiêu chuẩn của mô-men xoắn và năng lượng trong Hệ đo lường quốc tế (SI) nhằm cung cấp một phép đo nhất quán cho công việc cơ học và lực quay.

Bảng chuyển đổi

Nó thường được sử dụng trong kỹ thuật và vật lý để định lượng mô-men xoắn trong các hệ thống cơ khí và để đo năng lượng trong các bối cảnh như tính toán vật lý và chuyển đổi năng lượng.


Câu hỏi thường gặp

1 foot-pound bằng bao nhiêu métơ niutơn?

1 foot-pound (ft*lbf) = 1.35581795 métơ niutơn (N*m).

Làm thế nào để chuyển đổi foot-pound sang métơ niutơn?

Nhân giá trị foot-pound với 1.35581795. Ví dụ: 25 ft*lbf × 1.35581795 = 33.89544875 N*m.

10 foot-pound bằng bao nhiêu métơ niutơn?

10 ft*lbf = 13.5581795 N*m.

Đơn vị nào lớn hơn, foot-pound hay métơ niutơn?

foot-pound là đơn vị lớn hơn: 1 ft*lbf = 1.35581795 N*m.



Chuyển đổi foot-pound Thành Phổ biến Năng lượng Chuyển đổi