Chuyển đổi watt thành foot pound-force/second

sang các watt [W] thành foot pound-force/second [ft*lbf/s], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi foot pound-force/second thành watt.

1 W = 0.73756214837 ft*lbf/s. Để chuyển đổi watt sang foot pound-force/second, nhân giá trị với 0.73756214837; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 ft*lbf/s = 1.35581795 W). Cả hai đơn vị đều đo nguồn điện và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 W = 0.73756214837 ft*lbf/s
  • 1 ft*lbf/s = 1.35581795 W
  • 10 W = 7.3756214837 ft*lbf/s
  • 100 W = 73.756214837 ft*lbf/s



đơn vị khác. Watt thành Foot Pound-Force/second

1 W = 0.737562148369551 ft*lbf/s

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 W thành ft*lbf/s:
15 W = 15 × 0.737562148369551 ft*lbf/s = 11.0634322255433 ft*lbf/s


Watt thành Foot Pound-Force/second đơn vị cơ sở

watt foot pound-force/second
1 W 0.73756214837 ft*lbf/s
2 W 1.47512429674 ft*lbf/s
3 W 2.21268644511 ft*lbf/s
5 W 3.68781074185 ft*lbf/s
10 W 7.3756214837 ft*lbf/s
20 W 14.7512429674 ft*lbf/s
50 W 36.8781074185 ft*lbf/s
100 W 73.756214837 ft*lbf/s
500 W 368.781074185 ft*lbf/s
1000 W 737.56214837 ft*lbf/s

Watt

Watt (W) là đơn vị công suất của SI, được định nghĩa là một jun mỗi giây, thể hiện tốc độ truyền hoặc chuyển đổi năng lượng.

công thức là

Watt được đặt theo tên của James Watt, kỹ sư và nhà phát minh người Scotland, vào năm 1889. Nó được chấp nhận làm đơn vị công suất của SI để tiêu chuẩn hóa các phép đo trong khoa học và kỹ thuật.

Bảng chuyển đổi

Watt được sử dụng rộng rãi ngày nay để đo công suất trong các thiết bị điện, động cơ và tiêu thụ năng lượng, đóng vai trò là đơn vị cơ bản trong vật lý, kỹ thuật và các ứng dụng hàng ngày.


Foot Pound-Force/second

Foot pound-force trên giây (ft·lbf/s) là một đơn vị công suất thể hiện tốc độ thực hiện công việc hoặc chuyển đổi năng lượng, trong đó một foot pound-force là công thực hiện khi một lực pound-force di chuyển một vật thể một foot.

công thức là

Foot pound-force trên giây đã được sử dụng trong lịch sử trong kỹ thuật và vật lý, đặc biệt ở Hoa Kỳ, như một đơn vị công suất thực tế trong các lĩnh vực cơ khí và nhiệt động lực học trước khi hệ SI được chấp nhận rộng rãi.

Bảng chuyển đổi

Ngày nay, foot pound-force trên giây chủ yếu được sử dụng trong một số lĩnh vực kỹ thuật, chẳng hạn như kỹ thuật cơ khí và hàng không vũ trụ, để thể hiện công suất trong các hệ thống sử dụng đơn vị imperial, mặc dù nó ít phổ biến hơn với sự chuyển đổi toàn cầu sang hệ SI.


Câu hỏi thường gặp

1 watt bằng bao nhiêu foot pound-force/second?

1 watt (W) = 0.73756214837 foot pound-force/second (ft*lbf/s).

Làm thế nào để chuyển đổi watt sang foot pound-force/second?

Nhân giá trị watt với 0.73756214837. Ví dụ: 25 W × 0.73756214837 = 18.4390537092 ft*lbf/s.

10 watt bằng bao nhiêu foot pound-force/second?

10 W = 7.3756214837 ft*lbf/s.

Đơn vị nào lớn hơn, watt hay foot pound-force/second?

foot pound-force/second là đơn vị lớn hơn: 1 W chỉ bằng 0.73756214837 ft*lbf/s.



Chuyển đổi watt Thành Phổ biến Nguồn điện Chuyển đổi