Chuyển đổi kilômét/giờ thành dặm/giờ

sang các kilômét/giờ [km/h] thành dặm/giờ [mi/h], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi dặm/giờ thành kilômét/giờ.

1 km/h = 0.621371192287 mi/h. Để chuyển đổi kilômét/giờ sang dặm/giờ, nhân giá trị với 0.621371192287; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 mi/h = 1.60934399987 km/h). Cả hai đơn vị đều đo tốc độ và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 km/h = 0.621371192287 mi/h
  • 1 mi/h = 1.60934399987 km/h
  • 10 km/h = 6.21371192287 mi/h
  • 100 km/h = 62.1371192287 mi/h



đơn vị khác. Kilômét/giờ thành Dặm/giờ

1 km/h = 0.621371192287044 mi/h

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 km/h thành mi/h:
15 km/h = 15 × 0.621371192287044 mi/h = 9.32056788430566 mi/h


Kilômét/giờ thành Dặm/giờ đơn vị cơ sở

kilômét/giờ dặm/giờ
1 km/h 0.621371192287 mi/h
2 km/h 1.24274238457 mi/h
3 km/h 1.86411357686 mi/h
5 km/h 3.10685596144 mi/h
10 km/h 6.21371192287 mi/h
20 km/h 12.4274238457 mi/h
50 km/h 31.0685596144 mi/h
100 km/h 62.1371192287 mi/h
500 km/h 310.685596144 mi/h
1000 km/h 621.371192287 mi/h

Kilômét/giờ

Kilômét mỗi giờ (km/h) là đơn vị tốc độ thể hiện số kilômét đi được trong một giờ.

công thức là

Đơn vị km/h bắt nguồn từ hệ mét, phát triển tại Pháp vào cuối thế kỷ 18, và đã được chấp nhận rộng rãi để đo tốc độ trong vận chuyển và các lĩnh vực khoa học.

Bảng chuyển đổi

Km/h thường được sử dụng trên toàn thế giới để chỉ tốc độ phương tiện, giới hạn tốc độ, và các ứng dụng khác liên quan đến đo tốc độ trong đời sống hàng ngày và hệ thống vận chuyển.


Dặm/giờ

Dặm trên giờ (mi/h) là một đơn vị tốc độ thể hiện số dặm đi được trong một giờ.

công thức là

Dặm trên giờ đã được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh để đo tốc độ, đặc biệt trong giao thông vận tải, kể từ khi hệ thống đế được chấp nhận. Việc sử dụng nó bắt nguồn từ việc sử dụng rộng rãi dặm như một đơn vị đo khoảng cách trước khi tiêu chuẩn hóa theo hệ mét.

Bảng chuyển đổi

Ngày nay, mi/h thường được sử dụng ở Hoa Kỳ và một số quốc gia khác để biểu thị tốc độ phương tiện, giới hạn tốc độ và các vận tốc liên quan đến giao thông vận tải. Nó vẫn là một đơn vị tiêu chuẩn trong các bối cảnh hệ thống đế phổ biến.


Câu hỏi thường gặp

1 kilômét/giờ bằng bao nhiêu dặm/giờ?

1 kilômét/giờ (km/h) = 0.621371192287 dặm/giờ (mi/h).

Làm thế nào để chuyển đổi kilômét/giờ sang dặm/giờ?

Nhân giá trị kilômét/giờ với 0.621371192287. Ví dụ: 25 km/h × 0.621371192287 = 15.5342798072 mi/h.

10 kilômét/giờ bằng bao nhiêu dặm/giờ?

10 km/h = 6.21371192287 mi/h.

Đơn vị nào lớn hơn, kilômét/giờ hay dặm/giờ?

dặm/giờ là đơn vị lớn hơn: 1 km/h chỉ bằng 0.621371192287 mi/h.



Chuyển đổi kilômét/giờ Thành Phổ biến Tốc độ Chuyển đổi