Chuyển đổi foot pound-force/hour thành pound-foot/giây

sang các foot pound-force/hour [ft*lbf/h] thành pound-foot/giây [lbf*ft/s], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi pound-foot/giây thành foot pound-force/hour.

1 ft*lbf/h = 0.00027777770607 lbf*ft/s. Để chuyển đổi foot pound-force/hour sang pound-foot/giây, nhân giá trị với 0.00027777770607; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 lbf*ft/s = 3600.00092933 ft*lbf/h). Cả hai đơn vị đều đo nguồn điện và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.

Tham khảo nhanh

  • 1 ft*lbf/h = 0.00027777770607 lbf*ft/s
  • 1 lbf*ft/s = 3600.00092933 ft*lbf/h
  • 10 ft*lbf/h = 0.0027777770607 lbf*ft/s
  • 100 ft*lbf/h = 0.027777770607 lbf*ft/s



đơn vị khác. Foot Pound-Force/hour thành Pound-Foot/giây

1 ft*lbf/h = 0.000277777706070347 lbf*ft/s

Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 ft*lbf/h thành lbf*ft/s:
15 ft*lbf/h = 15 × 0.000277777706070347 lbf*ft/s = 0.0041666655910552 lbf*ft/s


Foot Pound-Force/hour thành Pound-Foot/giây đơn vị cơ sở

foot pound-force/hour pound-foot/giây
1 ft*lbf/h 0.00027777770607 lbf*ft/s
2 ft*lbf/h 0.000555555412141 lbf*ft/s
3 ft*lbf/h 0.000833333118211 lbf*ft/s
5 ft*lbf/h 0.00138888853035 lbf*ft/s
10 ft*lbf/h 0.0027777770607 lbf*ft/s
20 ft*lbf/h 0.00555555412141 lbf*ft/s
50 ft*lbf/h 0.0138888853035 lbf*ft/s
100 ft*lbf/h 0.027777770607 lbf*ft/s
500 ft*lbf/h 0.138888853035 lbf*ft/s
1000 ft*lbf/h 0.27777770607 lbf*ft/s

Foot Pound-Force/hour

Foot pound-force mỗi giờ (ft*lbf/h) là một đơn vị công suất thể hiện lượng công làm trong foot-pound trong vòng một giờ.

công thức là

Foot pound-force là một đơn vị công hoặc năng lượng của đế chế, và việc sử dụng nó trong các đo lường công suất như ft*lbf/h đã phổ biến trong các lĩnh vực kỹ thuật tại Hoa Kỳ. Nó đã được sử dụng trong lịch sử trong các bối cảnh cơ khí và nhiệt động lực học trước khi áp dụng các đơn vị SI.

Bảng chuyển đổi

Ngày nay, ft*lbf/h chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng kỹ thuật cụ thể, chẳng hạn như đo lường các đầu ra công nhỏ trong các hệ thống cơ khí, mặc dù nó phần lớn đã được thay thế bằng các đơn vị SI như watt trong hầu hết các lĩnh vực khoa học và quốc tế.


Pound-Foot/giây

Một pound-foot trên giây (lbf·ft/s) là một đơn vị công suất thể hiện tốc độ thực hiện công việc hoặc chuyển giao năng lượng, tương đương với một lực pound tác dụng qua một khoảng cách một foot mỗi giây.

công thức là

Pound-foot trên giây đã được sử dụng chủ yếu trong các bối cảnh kỹ thuật trong hệ Imperial để định lượng công suất, đặc biệt trong các ứng dụng cơ khí và ô tô, mặc dù ít phổ biến hơn các đơn vị khác như mã lực.

Bảng chuyển đổi

Ngày nay, pound-foot trên giây hiếm khi được sử dụng; nó chủ yếu được tham khảo trong dữ liệu lịch sử hoặc các tính toán kỹ thuật cụ thể liên quan đến các đơn vị Imperial, với đơn vị công suất tiêu chuẩn hơn là mã lực hoặc watt trong hệ SI.


Câu hỏi thường gặp

1 foot pound-force/hour bằng bao nhiêu pound-foot/giây?

1 foot pound-force/hour (ft*lbf/h) = 0.00027777770607 pound-foot/giây (lbf*ft/s).

Làm thế nào để chuyển đổi foot pound-force/hour sang pound-foot/giây?

Nhân giá trị foot pound-force/hour với 0.00027777770607. Ví dụ: 25 ft*lbf/h × 0.00027777770607 = 0.00694444265176 lbf*ft/s.

10 foot pound-force/hour bằng bao nhiêu pound-foot/giây?

10 ft*lbf/h = 0.0027777770607 lbf*ft/s.

Đơn vị nào lớn hơn, foot pound-force/hour hay pound-foot/giây?

pound-foot/giây là đơn vị lớn hơn: 1 ft*lbf/h chỉ bằng 0.00027777770607 lbf*ft/s.



Chuyển đổi foot pound-force/hour Thành Phổ biến Nguồn điện Chuyển đổi