Chuyển đổi acre thành dặm vuông
sang các acre [ac] thành dặm vuông [mi^2], chuyển đổi hoặc ngược lại. Bảng chuyển đổi và các bước chuyển đổi cũng được liệt kê. Ngoài ra, khám phá các công cụ để chuyển đổi Chuyển đổi dặm vuông thành acre.
1 ac = 0.0015625 mi^2. Để chuyển đổi acre sang dặm vuông, nhân giá trị với 0.0015625; để chuyển ngược lại, chia cho nó (1 mi^2 = 640 ac). Cả hai đơn vị đều đo diện tích và xuất hiện trong cả tính toán hàng ngày lẫn kỹ thuật, vì vậy việc chuyển đổi nhanh giữa chúng thường hữu ích.
Tham khảo nhanh
- 1 ac = 0.0015625 mi^2
- 1 mi^2 = 640 ac
- 10 ac = 0.015625 mi^2
- 100 ac = 0.15625 mi^2
đơn vị khác. Acre thành Dặm Vuông
1 ac = 0.0015625 mi^2
Vui lòng cung cấp giá trị bên dưới để chuyển đổi: Cách chuyển đổi 15 ac thành mi^2:
15 ac = 15 × 0.0015625 mi^2 = 0.0234375 mi^2
Acre thành Dặm Vuông đơn vị cơ sở
| acre | dặm vuông |
|---|---|
| 1 ac | 0.0015625 mi^2 |
| 2 ac | 0.003125 mi^2 |
| 3 ac | 0.0046875 mi^2 |
| 5 ac | 0.0078125 mi^2 |
| 10 ac | 0.015625 mi^2 |
| 20 ac | 0.03125 mi^2 |
| 50 ac | 0.078125 mi^2 |
| 100 ac | 0.15625 mi^2 |
| 500 ac | 0.78125 mi^2 |
| 1000 ac | 1.5625 mi^2 |
Acre
Một mẫu Anh là đơn vị diện tích phổ biến được sử dụng ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh, bằng 43.560 bộ vuông hoặc khoảng 4.047 mét vuông.
công thức là
Mẫu Anh bắt nguồn từ thời Trung cổ ở Anh như một đơn vị đo diện tích đất có thể cày trong một ngày với một đôi bò kéo. Nó đã được tiêu chuẩn hóa vào thế kỷ 19 và kể từ đó chủ yếu được sử dụng để đo diện tích đất, đặc biệt trong nông nghiệp.
Bảng chuyển đổi
Ngày nay, mẫu Anh chủ yếu được sử dụng trong bất động sản, nông nghiệp và quy hoạch đất đai ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các quốc gia khác sử dụng đơn vị imperial hoặc theo tập quán.
Dặm Vuông
Một dặm vuông là đơn vị đo diện tích bằng với diện tích của một hình vuông có cạnh dài một dặm.
công thức là
Dặm vuông đã được sử dụng trong lịch sử ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh để đo lường đất đai, đặc biệt trong khảo sát và bất động sản, bắt nguồn từ hệ thống đơn vị đế chế.
Bảng chuyển đổi
Ngày nay, dặm vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh để đo diện tích đất đai, chẳng hạn trong bất động sản, địa lý và nghiên cứu môi trường, trong bối cảnh của bộ chuyển đổi 'Diện tích' trong 'Bộ chuyển đổi phổ biến'.
Câu hỏi thường gặp
1 acre bằng bao nhiêu dặm vuông?
1 acre (ac) = 0.0015625 dặm vuông (mi^2).
Làm thế nào để chuyển đổi acre sang dặm vuông?
Nhân giá trị acre với 0.0015625. Ví dụ: 25 ac × 0.0015625 = 0.0390625 mi^2.
10 acre bằng bao nhiêu dặm vuông?
10 ac = 0.015625 mi^2.
Đơn vị nào lớn hơn, acre hay dặm vuông?
dặm vuông là đơn vị lớn hơn: 1 ac chỉ bằng 0.0015625 mi^2.